Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

5

Số bài học

4

Tổng thẻ hệ thống

13

Tip học hiệu quả

Xem hanzi trước, đọc pinyin, sau đó tự nói nghĩa ra miệng để tăng nhớ chủ động.

/

Toàn bộ 5 thẻ trong bộ này

Trang 1 / 1

nǐ hǎo

你好

Chào hỏi & giới thiệu

Nghĩa

Xin chào

Ví dụ

你好,我叫 Linh。

Nǐ hǎo, wǒ jiào Linh.

Xin chào, tôi tên là Linh.

xiè xie

谢谢

Chào hỏi & giới thiệu

Nghĩa

Cảm ơn

Ví dụ

谢谢你的帮助。

Xièxie nǐ de bāngzhù.

Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.

zài jiàn

再见

Chào hỏi & giới thiệu

Nghĩa

Tạm biệt

Ví dụ

我们明天再见。

Wǒmen míngtiān zàijiàn.

Hẹn gặp lại ngày mai.

à

ā

Pinyin cơ bản

Nghĩa

Thanh 4 – Xuống nhanh

Ví dụ

骂 mà

Mắng chửi (ví dụ thanh 4)

duì bu qǐ

对不起

Chào hỏi & giới thiệu

Nghĩa

Xin lỗi

Ví dụ

对不起,我来晚了。

Duìbuqǐ, wǒ lái wǎn le.

Xin lỗi, tôi đến muộn.

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →