māma
妈妈
Mẹ (thanh 1 + thanh nhẹ)
我妈妈是老师。
Wǒ māma shì lǎoshī.
Mẹ tôi là giáo viên.
~150 từ vựng cần nắm · 17 bài học · 201 flashcard
Làm quen toàn diện hệ thống Bính âm Hán ngữ: 21 Thanh mẫu, 36 Vận mẫu, 4 Thanh điệu, Quy tắc đánh dấu và Biến điệu quan trọng.
Mẫu câu giao tiếp cơ bản: Chào hỏi các đối tượng, giới thiệu họ tên, quốc tịch, nghề nghiệp và hỏi thăm người khác.
Học các đại từ nhân xưng cơ bản, câu chào hỏi thông dụng và quy tắc biến điệu hai thanh 3.
Học cách nói cảm ơn, xin lỗi, cách đáp lại lịch sự và quy tắc biến điệu quan trọng của chữ 不.
Hỏi và trả lời về họ tên, làm quen, câu chữ "是" và cách đặt câu hỏi Có/Không với trợ từ "吗".
Hiển thị 1–6 trong tổng số 17 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 201 thẻ thuộc HSK 1
Trang 1 / 9
māma
Mẹ (thanh 1 + thanh nhẹ)
我妈妈是老师。
Wǒ māma shì lǎoshī.
Mẹ tôi là giáo viên.
nǐ hǎo
Xin chào (chào bạn bè, người ngang hàng)
你好,很高兴认识你。
Nǐ hǎo, hěn gāoxìng rènshi nǐ.
Xin chào, rất vui được quen bạn.
nǐ
Bạn, anh, chị (ngôi thứ hai số ít)
你好!
Nǐ hǎo!
Xin chào bạn!
xièxie
Cảm ơn
谢谢你的帮助。
Xièxie nǐ de bāngzhù.
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
jiào
Kêu, gọi là, tên là
我叫王方。
Wǒ jiào Wáng Fāng.
Tôi tên là Vương Phương.
shéi
Ai
他是谁?
Tā shì shéi?
Anh ấy là ai?
jiā
Nhà, gia đình
我家很大。
Wǒ jiā hěn dà.
Nhà tôi rất to.
huì
Biết (thông qua học tập)
我会说汉语。
Wǒ huì shuō Hànyǔ.
Tôi biết nói tiếng Hán.
qǐng
Xin, mời
请进。
Qǐng jìn.
Xin mời vào.
xiǎng
Muốn, nghĩ, nhớ
我想买车。
Wǒ xiǎng mǎi chē.
Tôi muốn mua xe.
xiǎo
Nhỏ, bé
小狗。
Xiǎo gǒu.
Con chó nhỏ.
zhuōzi
Cái bàn
一张桌子。
Yī zhāng zhuōzi.
Một cái bàn.
xiànzài
Bây giờ, hiện tại
现在几点?
Xiànzài jǐ diǎn?
Bây giờ là mấy giờ?
tiānqì
Thời tiết
好天气。
Hǎo tiānqì.
Thời tiết đẹp.
wèi
A-lô (khi nghe điện thoại)
喂,你好!
Wèi, nǐ hǎo!
A-lô, xin chào!
dōngxi
Đồ đạc, đồ vật
买东西。
Mǎi dōngxi.
Mua đồ.
rènshi
Quen biết, nhận biết
很高兴认识你。
Hěn gāoxìng rènshi nǐ.
Rất vui được quen bạn.
bàba
Bố, ba (thanh 4 + thanh nhẹ)
我爸爸在医院工作。
Wǒ bàba zài yīyuàn gōngzuò.
Bố tôi làm việc ở bệnh viện.
nín hǎo
Xin chào (kính ngữ tôn trọng dành cho thầy cô, bề trên)
老师,您好!
Lǎoshī, nín hǎo!
Em chào thầy ạ!
hǎo
Tốt, khỏe, hay, đẹp
很好。
Hěn hǎo.
Rất tốt.
bú kèqi
Đừng khách sáo, không có gì
不客气,这是我应该做的。
Bú kèqi, zhè shì wǒ yīnggāi zuò de.
Đừng khách sáo, đây là việc tôi nên làm.
shénme
Cái gì, gì
这是什么?
Zhè shì shénme?
Đây là cái gì?
de
Của (trợ từ kết cấu sở hữu)
我的老师。
Wǒ de lǎoshī.
Thầy giáo của tôi.
yǒu
Có
我有三本书。
Wǒ yǒu sān běn shū.
Tôi có ba cuốn sách.
Hiển thị 1–24 trong tổng số 201 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.