你好
Xin chào (chào bạn bè, người ngang hàng)
你好,很高兴认识你。
Nǐ hǎo , hěn gāoxìng rènshi nǐ .Xin chào, rất vui được quen bạn.
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 12 thẻ trong bộ này
Trang 1 / 1
Xin chào (chào bạn bè, người ngang hàng)
你好,很高兴认识你。
Nǐ hǎo , hěn gāoxìng rènshi nǐ .Xin chào, rất vui được quen bạn.
Xin chào (kính ngữ tôn trọng dành cho thầy cô, bề trên)
老师,您好!
Lǎoshī , nín hǎo !Em chào thầy ạ!
Gọi là, tên là
我叫王方。
Wǒ jiào Wáng Fāng .Tôi tên là Vương Phương.
Cái gì, gì (đại từ nghi vấn)
你叫什么名字?
Nǐ jiào shénme míngzi ?Bạn tên là gì?
Tên, họ tên
好名字。
Hǎo míngzi .Tên rất hay.
Là, phải, đúng
我是学生。
Wǒ shì xuésheng .Tôi là học sinh.
Việt Nam
我是越南人。
Wǒ shì Yuènán rén .Tôi là người Việt Nam.
Trung Quốc
中国很大。
Zhōngguó hěn dà .Trung Quốc rất rộng lớn.
Giáo viên, thầy cô giáo
李老师是我的汉语老师。
Lǐ lǎoshī shì wǒ de Hànyǔ lǎoshī .Cô Lý là giáo viên tiếng Hán của tôi.
Học sinh, sinh viên
我们都是学生。
Wǒmen dōu shì xuésheng .Chúng tôi đều là học sinh.
Vui vẻ, hân hoan
今天我很高兴。
Jīntiān wǒ hěn gāoxìng .Hôm nay tôi rất vui.
Quen biết, nhận biết
很高兴认识你!
Hěn gāoxìng rènshi nǐ !Rất vui được quen biết bạn!
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.