Luyện tập nhanh 10 câu ngẫu nhiên / 764 câu

Luyện tập trắc nghiệm bài học

Làm nhanh 5–10 câu hỏi ngắn để củng cố ngay từ vựng, pinyin, chữ Hán và ngữ nghĩa vừa học theo từng chủ đề bài học.

Tiến độ bài làm

0 / 10 câu đã chọn Đã nộp bài

Tổng câu

10

0

Điểm số

--

Mức độ hoàn thành 0%
Số câu: 10 20 30
Kết quả bài làm

Hoàn thành bài kiểm tra!

Bạn đã trả lời đúng 0 / 0 câu hỏi (Đạt 0%).

Ôn Flashcard
1
Câu 1
shī wàng

Từ nào chỉ cảm giác "thất vọng"?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 失望 (shīwàng)

失望 = thất vọng; 难过 = buồn bã; 着急 = sốt ruột; 害怕 = sợ hãi.

2
Câu 2 • Bài 8: “朝三暮四”的变迁 - Biến chuyển của "Sáng ba chiều bốn"
zhìyú

Điền từ nối chuẩn: "我已经做好了心理准备,______最终的结果,只能顺其自然了。"

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 至于

"至于" dùng để mở ra một góc nhìn hoặc đối tượng mới cần đề cập (Còn về kết quả cuối cùng...).

3
Câu 3 • Bài 9: 完美的蜕变 - Sự lột xác hoàn hảo
tuìbiàn

Cụm từ "蜕变" (tuìbiàn) trong văn cảnh bài học mang hàm ý gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Sự trưởng thành vượt bậc sau khi vượt qua thử thách gian lao

"蜕变" nghĩa bóng chỉ sự biến chuyển tích cực, lột xác vươn lên thành một tầm cao mới.

4
Câu 4
Dàyuē suǒyǒu de chuàngxīn , dōu yuányú duì shìjiè bǎochí qiángliè de hàoqíxīn .

Nghe và cho biết yếu tố duy trì tính sáng tạo:

Câu nghe 大约所有的创新,都源于对世界保持强烈的好奇心。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Mọi đổi mới sáng tạo đều bắt nguồn từ lòng hiếu kỳ mạnh mẽ đối với thế giới

源于 = bắt nguồn từ; 好奇心 = lòng hiếu kỳ / tò mò.

5
Câu 5
Wǒ zuò chūzūchē qù yīyuàn .

Nghe và cho biết phương tiện người nói sử dụng:

Câu nghe 我坐出租车去医院。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Đi bằng taxi

坐出租车 = đi taxi; 去医院 = đi bệnh viện.

6
Câu 6
Zhè cì tuánjiàn huódòng yǒuxiào tíshēng le . . .

Sắp xếp câu: "1. 有效提升了 / 2. 团队的凝聚力 / 3. 这次团建活动 / 4. 员工之间的信任感与"

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 3 - 1 - 4 - 2 (这次团建活动有效提升了员工之间的信任感与团队的凝聚力。)

Chủ ngữ (这次团建活动) + Trạng từ và Động từ (有效提升了) + Tân ngữ song hành (员工之间的信任感与团队的凝聚力).

7
Câu 7
Jīntiān bǐ zuótiān rè .

Cấu trúc so sánh hơn trong tiếng Trung (A 比 B + Tính từ): "Hôm nay nóng hơn hôm qua."

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 今天比昨天热。

Cấu trúc so sánh chữ 比: A + 比 + B + Tính từ (không dùng phó từ chỉ mức độ như 很 trước tính từ).

8
Câu 8
Suízhe wùliú wǎngluò de wánshàn , nóngchǎnpǐn diànshāng zhèngzài kuàisù juéqǐ .

Nghe và cho biết xu hướng của ngành thương mại điện tử:

Câu nghe 随着物流网络的完善,农产品电商正在快速崛起。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Thương mại điện tử nông sản đang trỗi dậy nhanh chóng nhờ mạng lưới logistics hoàn thiện

物流网络 = mạng lưới vận chuyển; 快速崛起 = trỗi dậy nhanh chóng.

9
Câu 9
Duōbiān wàijiāo de shíjì zhìlǐ , xūyào tuīchū fúhé gèfāng lìyì de zhìdùxìng gòngshí .

Nghe và cho biết yếu tố then chốt trong ngoại giao đa phương:

Câu nghe 多边外交的实际治理,需要推出符合各方利益的制度性共识。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Cần đưa ra sự đồng thuận mang tính thể chế phù hợp với lợi ích các bên

多边外交 = ngoại giao đa phương; 制度性共识 = đồng thuận mang tính thể chế.

10
Câu 10
Tiānqì hǎo de shíhou , tā zěnme qù gōngsī ?

阅读短文,回答问题: “我家离公司不太远,走路大概二十分钟。如果天气好,我就骑自行车去,只要十分钟。” 问:天气好的时候,他怎么去公司?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 骑自行车

Đoạn văn nêu rõ: "如果天气好,我就骑自行车去" (Nếu trời đẹp, tôi đi xe đạp).

Trạng thái bài làm

Đã chọn 0 / 10 câu hỏi. (Còn câu chưa chọn) Hoàn thành với điểm số .

Bộ 10 câu được chọn ngẫu nhiên từ 764 câu. Tải bộ câu mới