Luyện tập nhanh 10 câu ngẫu nhiên / 118 câu

Luyện tập trắc nghiệm bài học

Làm nhanh 5–10 câu hỏi ngắn để củng cố ngay từ vựng, pinyin, chữ Hán và ngữ nghĩa vừa học theo từng chủ đề bài học.

Tiến độ bài làm

0 / 10 câu đã chọn Đã nộp bài

Tổng câu

10

0

Điểm số

--

Mức độ hoàn thành 0%
Số câu: 10 20 30
Kết quả bài làm

Hoàn thành bài kiểm tra!

Bạn đã trả lời đúng 0 / 0 câu hỏi (Đạt 0%).

Ôn Flashcard
1
Câu 1
Chénggōng bú shì yì zhāo yì xī de shì , xūyào chángqī de jīlěi .

Đọc hiểu: 成功不是一朝一夕的事,需要长期的积累。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Thành công cần có thời gian tích lũy

一朝一夕 (một sớm một chiều).

2
Câu 2
Chuántǒng wénhuà bùyīng jǐnjǐn tínglúi zài bówùguǎn lǐ , ér yīnggāi róngrù xiàndài shēnghuó .

Nghe và cho biết ý kiến về bảo tồn văn hóa truyền thống:

Câu nghe 传统文化不应仅仅停留在博物馆里,而应该融入现代生活。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Văn hóa truyền thống cần hòa nhập vào đời sống hiện đại chứ không chỉ nằm trong bảo tàng

融入现代生活 = hòa nhập vào đời sống hiện đại.

3
Câu 3
Tā bǎ zhènggè shíyàn guòchéng xiángxì de jìlù le xiàlai .

Sắp xếp câu chữ 把: "1. 他 / 2. 详细地 / 3. 把 / 4. 记录了下来 / 5. 整个实验过程"

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 1 - 3 - 5 - 2 - 4 (他把整个实验过程详细地记录了下来。)

Chủ ngữ (他) + 把 + Tân ngữ (整个实验过程) + Trạng ngữ (详细地) + Động từ và bổ ngữ kết quả (记录了下来).

4
Câu 4
Miànduì gōngzuò yālì , yīnggāi xuéhuì tōngguò yùndòng hé míngxiǎng lái huǎnjiě jiāolǜ .

Nghe và cho biết lời khuyên của chuyên gia tâm lý:

Câu nghe 面对工作压力,应该学会通过运动和冥想来缓解焦虑。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Nên học cách vận động và thiền định để giảm bớt lo âu

缓解焦虑 = giảm bớt lo âu; 冥想 = thiền định.

5
Câu 5 • Bài 9: 完美的蜕变 - Sự lột xác hoàn hảo
____ dàjiā gòngtóng nǔlì , xiàngmù ____ néng ànshí wánchéng .

Điền từ: ____大家共同努力,项目____能按时完成。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 只有...才...

只有...才... biểu thị điều kiện duy nhất (chỉ có ... mới ...).

6
Câu 6 • Bài 2: 齐白石画虾 - Tề Bạch Thạch vẽ tôm
sài wēng shī mǎ

Thành ngữ 塞翁失马 (sài wēng shī mǎ) có nghĩa là gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Tái ông thất mã (Trong cái rủi có cái may)

塞翁失马 (Tái ông mất ngựa) ám chỉ họa phúc khôn lường, trong họa có phúc.

7
Câu 7 • Bài 4: 子路负米 - Tử Lộ vác gạo nuôi cha mẹ
gùrán

Từ "固然" trong câu "成绩固然可喜,但不能骄傲" biểu thị quan hệ gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Thừa nhận sự thật ở vế trước rồi chuyển ý ở vế sau

"固然" thừa nhận tính hiển nhiên của vế đầu (Thành tích cố nhiên là đáng mừng), sau đó bổ sung ý chuyển ngoặt (nhưng không được kiêu ngạo).

8
Câu 8 • Bài 3: 人生有选择,一切皆有可能 - Có lựa chọn, mọi điều đều có thể
ānyì

Nghĩa của từ "安逸" (ānyì) trong câu "不要在年轻时贪图安逸" là gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: An nhàn hưởng lạc

"安逸" có nghĩa là an nhàn, thoải mái, thiếu tính thử thách và rèn luyện.

9
Câu 9
Wúlùn guāfēng xiàyǔ , tā dōu jiānchí chénpǎo .

Sắp xếp câu: "1. 无论 / 2. 他都 / 3. 刮风下雨 / 4. 坚持晨跑"

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 1 - 3 - 2 - 4 (无论刮风下雨,他都坚持晨跑。)

无论 + Điều kiện bất kể (刮风下雨), 主语 + 都 + Kết quả kiên định (他都坚持晨跑).

10
Câu 10
Tā ____ quēfá shíjiàn jīngyàn , ____ zuòshì fēicháng rènzhēn tàshi .

Điền cặp từ liên kết thích hợp: "他 ____ 缺乏实践经验,____ 做事非常认真踏实。"

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 固然...但... (gùrán... dàn...)

固然...但... biểu thị sự thừa nhận một thực tế ở vế đầu nhưng chuyển ý nhấn mạnh ưu điểm ở vế sau.

Trạng thái bài làm

Đã chọn 0 / 10 câu hỏi. (Còn câu chưa chọn) Hoàn thành với điểm số .

Bộ 10 câu được chọn ngẫu nhiên từ 118 câu. Tải bộ câu mới