Chénggōng
bú
shì
yì
zhāo
yì
xī
de
shì
,
xūyào
chángqī
de
jīlěi
.
Đọc hiểu: 成功不是一朝一夕的事,需要长期的积累。
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Thành công cần có thời gian tích lũy
一朝一夕 (một sớm một chiều).
Chuántǒng
wénhuà
bùyīng
jǐnjǐn
tínglúi
zài
bówùguǎn
lǐ
,
ér
yīnggāi
róngrù
xiàndài
shēnghuó
.
Nghe và cho biết ý kiến về bảo tồn văn hóa truyền thống:
Câu nghe
传统文化不应仅仅停留在博物馆里,而应该融入现代生活。
Nhấn để nghe lại
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Văn hóa truyền thống cần hòa nhập vào đời sống hiện đại chứ không chỉ nằm trong bảo tàng
融入现代生活 = hòa nhập vào đời sống hiện đại.
Tā
bǎ
zhènggè
shíyàn
guòchéng
xiángxì
de
jìlù
le
xiàlai
.
Sắp xếp câu chữ 把: "1. 他 / 2. 详细地 / 3. 把 / 4. 记录了下来 / 5. 整个实验过程"
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 1 - 3 - 5 - 2 - 4 (他把整个实验过程详细地记录了下来。)
Chủ ngữ (他) + 把 + Tân ngữ (整个实验过程) + Trạng ngữ (详细地) + Động từ và bổ ngữ kết quả (记录了下来).
Miànduì
gōngzuò
yālì
,
yīnggāi
xuéhuì
tōngguò
yùndòng
hé
míngxiǎng
lái
huǎnjiě
jiāolǜ
.
Nghe và cho biết lời khuyên của chuyên gia tâm lý:
Câu nghe
面对工作压力,应该学会通过运动和冥想来缓解焦虑。
Nhấn để nghe lại
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Nên học cách vận động và thiền định để giảm bớt lo âu
缓解焦虑 = giảm bớt lo âu; 冥想 = thiền định.
5
Câu 5
• Bài 9: 完美的蜕变 - Sự lột xác hoàn hảo
____
dàjiā
gòngtóng
nǔlì
,
xiàngmù
____
néng
ànshí
wánchéng
.
Điền từ: ____大家共同努力,项目____能按时完成。
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 只有...才...
只有...才... biểu thị điều kiện duy nhất (chỉ có ... mới ...).
6
Câu 6
• Bài 2: 齐白石画虾 - Tề Bạch Thạch vẽ tôm
sài
wēng
shī
mǎ
Thành ngữ 塞翁失马 (sài wēng shī mǎ) có nghĩa là gì?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Tái ông thất mã (Trong cái rủi có cái may)
塞翁失马 (Tái ông mất ngựa) ám chỉ họa phúc khôn lường, trong họa có phúc.
7
Câu 7
• Bài 4: 子路负米 - Tử Lộ vác gạo nuôi cha mẹ
gùrán
Từ "固然" trong câu "成绩固然可喜,但不能骄傲" biểu thị quan hệ gì?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Thừa nhận sự thật ở vế trước rồi chuyển ý ở vế sau
"固然" thừa nhận tính hiển nhiên của vế đầu (Thành tích cố nhiên là đáng mừng), sau đó bổ sung ý chuyển ngoặt (nhưng không được kiêu ngạo).
8
Câu 8
• Bài 3: 人生有选择,一切皆有可能 - Có lựa chọn, mọi điều đều có thể
ānyì
Nghĩa của từ "安逸" (ānyì) trong câu "不要在年轻时贪图安逸" là gì?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: An nhàn hưởng lạc
"安逸" có nghĩa là an nhàn, thoải mái, thiếu tính thử thách và rèn luyện.
Wúlùn
guāfēng
xiàyǔ
,
tā
dōu
jiānchí
chénpǎo
.
Sắp xếp câu: "1. 无论 / 2. 他都 / 3. 刮风下雨 / 4. 坚持晨跑"
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 1 - 3 - 2 - 4 (无论刮风下雨,他都坚持晨跑。)
无论 + Điều kiện bất kể (刮风下雨), 主语 + 都 + Kết quả kiên định (他都坚持晨跑).
Tā
____
quēfá
shíjiàn
jīngyàn
,
____
zuòshì
fēicháng
rènzhēn
tàshi
.
Điền cặp từ liên kết thích hợp: "他 ____ 缺乏实践经验,____ 做事非常认真踏实。"
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 固然...但... (gùrán... dàn...)
固然...但... biểu thị sự thừa nhận một thực tế ở vế đầu nhưng chuyển ý nhấn mạnh ưu điểm ở vế sau.