Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

13

Số bài học

4

Tổng thẻ hệ thống

13

Tip học hiệu quả

Xem hanzi trước, đọc pinyin, sau đó tự nói nghĩa ra miệng để tăng nhớ chủ động.

/

Toàn bộ 13 thẻ trong bộ này

Trang 1 / 2

nǐ hǎo

你好

Chào hỏi & giới thiệu

Nghĩa

Xin chào

Ví dụ

你好,我叫 Linh。

Nǐ hǎo, wǒ jiào Linh.

Xin chào, tôi tên là Linh.

xué xí

学习

Từ vựng gia đình

Nghĩa

Học tập

Ví dụ

我每天学习中文。

Wǒ měitiān xuéxí Zhōngwén.

Tôi học tiếng Trung mỗi ngày.

yī èr sān

一二三

Số đếm và thời gian

Nghĩa

Một, Hai, Ba

Ví dụ

一二三四五。

Yī èr sān sì wǔ.

Một hai ba bốn năm.

xiè xie

谢谢

Chào hỏi & giới thiệu

Nghĩa

Cảm ơn

Ví dụ

谢谢你的帮助。

Xièxie nǐ de bāngzhù.

Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.

péng you

朋友

Từ vựng gia đình

Nghĩa

Bạn bè

Ví dụ

他是我的朋友。

Tā shì wǒ de péngyou.

Anh ấy là bạn của tôi.

xiàn zài

现在

Số đếm và thời gian

Nghĩa

Bây giờ

Ví dụ

现在几点?

Xiànzài jǐ diǎn?

Bây giờ là mấy giờ?

zài jiàn

再见

Chào hỏi & giới thiệu

Nghĩa

Tạm biệt

Ví dụ

我们明天再见。

Wǒmen míngtiān zàijiàn.

Hẹn gặp lại ngày mai.

lǎo shī

老师

Từ vựng gia đình

Nghĩa

Giáo viên

Ví dụ

老师今天很忙。

Lǎoshī jīntiān hěn máng.

Hôm nay thầy giáo rất bận.

jīn tiān

今天

Số đếm và thời gian

Nghĩa

Hôm nay

Ví dụ

今天天气很好。

Jīntiān tiānqì hěn hǎo.

Hôm nay thời tiết rất đẹp.

à

ā

Pinyin cơ bản

Nghĩa

Thanh 4 – Xuống nhanh

Ví dụ

骂 mà

Mắng chửi (ví dụ thanh 4)

duì bu qǐ

对不起

Chào hỏi & giới thiệu

Nghĩa

Xin lỗi

Ví dụ

对不起,我来晚了。

Duìbuqǐ, wǒ lái wǎn le.

Xin lỗi, tôi đến muộn.

māma

妈妈

Từ vựng gia đình

Nghĩa

Mẹ

Ví dụ

我妈妈做饭很好吃。

Wǒ māma zuòfàn hěn hǎochī.

Mẹ tôi nấu ăn rất ngon.

Hiển thị 1–12 trong tổng số 13 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →