1
Câu 1
• Bài 8: 让我想想再告诉你 - Để tôi nghĩ đã rồi nói cho bạn biết
xiǎng
xiang
Động từ lặp lại "想想" (xiǎng xiang) biểu thị điều gì?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Hành động diễn ra trong thời gian ngắn, nhẹ nhàng (nghĩ thử xem, nghĩ một lát)
Động từ lặp lại giúp làm nhẹ ngữ khí, hoặc chỉ thời gian ngắn (như 看看 - xem thử, 想想 - nghĩ chút).
2
Câu 2
• Bài 5: 只买对的,不买贵的 - Chỉ mua đồ đúng, không mua đồ đắt
fāxiàn
/
fāmíng
Sự khác biệt giữa "发现" (fāxiàn) và "发明" (fāmíng) là gì?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 发现 là tìm ra cái đã có sẵn; 发明 là sáng chế ra cái chưa từng có.
Ví dụ: "发现新大陆" (phát hiện đại lục mới - đã tồn tại), "发明电灯" (phát minh bóng đèn - tạo ra cái mới).
Chọn câu so sánh hơn ĐÚNG ngữ pháp HSK 2: "Hôm nay nóng hơn hôm qua."
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 今天比昨天热。
Cấu trúc câu so sánh chữ 比: A + 比 + B + Tính từ (không dùng phó từ mức độ như 很 trước tính từ).
4
Câu 4
• Bài 8: 互联网时代的阅读 - Đọc sách thời đại Internet
yìhuò
Từ "抑或" (yìhuò) trong tiếng Hán giữ chức năng tương đương với cụm từ nào sau đây?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 还是 / 或者是
"抑或" là liên từ lựa chọn mang phong cách trang trọng của văn viết cao cấp.
Trợ từ kết cấu "的" (de) biểu thị quan hệ sở hữu đặt ở đâu: "Đây là sách của tôi."
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 这是我的书。
Cấu trúc sở hữu: Định ngữ + 的 + Trung tâm ngữ: 我的书 (sách của tôi).
Wǒmen
yìqǐ
qù
diànyǐngyuàn
kàn
diànyǐng
ba
!
Nghe và cho biết hôm nay hai người cùng đi đâu:
Câu nghe
我们一起去电影院看电影吧!
Nhấn để nghe lại
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Đi rạp chiếu phim
电影院 = rạp chiếu phim; 看电影 = xem phim.
7
Câu 7
• Bài 11: 现在几点 - Bây giờ là mấy giờ?
shíjiān
zhuàngyǔ
Trạng ngữ chỉ thời gian thường đứng ở vị trí nào trong câu?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Đầu câu hoặc ngay sau Chủ ngữ, trước Động từ
Thời gian trong tiếng Trung luôn phải đứng trước hành động. Ví dụ: 我明天去北京 hoặc 明天我去北京.
8
Câu 8
• Bài 15: 我是坐飞机来的 - Tôi đến bằng máy bay
Wǒ
shì
zuò
fēijī
lái
de
Câu "Tôi đến bằng máy bay" nói như thế nào?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 我是坐飞机来的。
Nhấn mạnh phương tiện đi lại (bằng máy bay), dùng "是...的": 我 + 是 + 坐飞机 (phương thức) + 来 (hành động) + 的.
9
Câu 9
• Số đếm và thời gian
xué
xí
Từ "学习" trong câu "我每天学习中文。" có nghĩa là gì?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Học tập
学习 (xuéxí) nghĩa là học tập. Câu trên có nghĩa: "Tôi học tiếng Trung mỗi ngày."
Huǒchē
shí
diǎn
shíwǔ
fēn
kāi
.
Nghe và xác định thời gian chuyến tàu khởi hành:
Câu nghe
火车十点十五分开。
Nhấn để nghe lại
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 10 giờ 15 phút
十点十五分 (shí diǎn shíwǔ fēn) = 10 giờ 15 phút.
Wàimiàn
kōngqì
hěn
hǎo
,
tā
měitiān
zǎoshang
dōu
jiānchí
qù
gōngyuán
pǎobù
.
看句子,选择相符的图片:外面空气很好,他每天早上都坚持去公园跑步。
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: A
Câu nói về "去公园跑步" (đến công viên chạy bộ), tương ứng hình A là động tác chạy bộ (跑步).
Thành ngữ "见义勇为" (jiàn yì yǒng wéi) chỉ đức tính gì?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Thấy việc nghĩa dũng cảm đứng ra làm
见义勇为 là hành vi hào hiệp, thấy việc chính nghĩa thì dũng cảm làm.
13
Câu 13
• Bài 3: 左边那个红色的是我的 - Cái màu đỏ bên trái là của tôi
hóngsè
de
Cấu trúc "的" (de) đóng vai trò gì trong cụm từ "红色的"?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Tạo cụm danh từ rút gọn (cái màu đỏ)
Khi danh từ trung tâm đã được nhắc đến trước đó, ta có thể rút gọn bằng cách bỏ danh từ đi. "红色的" (cái/chiếc màu đỏ).
14
Câu 14
• Bài 13: 门开着呢 - Cửa đang mở đấy
zhe
Trợ từ động thái "着" (zhe) đứng sau động từ biểu thị điều gì?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Trạng thái của hành động đang được duy trì, kéo dài (đang...)
Cấu trúc Động từ + "着" (zhe) miêu tả trạng thái tĩnh hoặc trạng thái duy trì của một hành động. Ví dụ: 门开着呢 (Cửa ĐANG mở).
Zhuōzi
shàng
yǒu
sān
gè
hóng
píngguǒ
.
听录音,选择与录音内容相符的图片:
Câu nghe
桌子上有三个红苹果。
Nhấn để nghe lại
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: C
录音内容: "桌子上有三个红苹果" (Trên bàn có ba quả táo đỏ). Bức tranh C là quả táo (苹果).
Lǎoshī
duì
xuésheng
yāoqiú
hěn
____
.
Chọn từ thích hợp: "老师对学生要求很 ____ 。"
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 严格 (yángé)
要求严格 = yêu cầu nghiêm khắc.
17
Câu 17
• Bài 1: 周末你有什么打算 - Cuối tuần bạn có dự định gì?
Qǐng
bǎ
mén
guān
shàng
Câu "请把门关上" sử dụng cấu trúc ngữ pháp nào?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Câu chữ 把 (câu xử lý)
Đây là cấu trúc "Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác", dùng để nhấn mạnh sự xử lý đối với tân ngữ.
18
Câu 18
• Bài 13: 门开着呢 - Cửa đang mở đấy
zhe
Trợ từ "着" (zhe) trong câu "门开着呢" biểu thị điều gì?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Trạng thái đang duy trì của sự vật
"着" là trợ từ động thái biểu thị trạng thái duy trì liên tục.
Wǒ
bǎ
yàoshi
wàng
zài
bàngōngshì
le
.
Sắp xếp câu chữ 把: "1. 钥匙 / 2. 忘在 / 3. 我 / 4. 把 / 5. 办公室了"
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 3 - 4 - 1 - 2 - 5 (我把钥匙忘在办公室了。)
Chủ ngữ (我) + 把 + Tân ngữ (钥匙) + Động từ & Bổ ngữ (忘在办公室了).
20
Câu 20
• Bài 3: 地球的红飘带 - Dải lụa đỏ của Trái Đất
déyì
wàngxíng
Thành ngữ 得意忘形 (déyì wàngxíng) chỉ thái độ nào?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Đắc ý sinh kiêu, quên mất bản thân
得意忘形 (đắc ý vong hình) nghĩa là quá vui sướng mà mất kiểm soát hành vi.