1
Câu 1
• Bài 2: 一盒巧克力 - Một hộp sô-cô-la
Fùmǔ
yīnggāi
gěi
háizi
____
hǎo
bǎngyàng
.
Collocation: 父母应该给孩子____好榜样。
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 树立 (shùlì)
树立榜样 (shùlì bǎngyàng) là cụm từ cố định nghĩa là nêu gương, làm gương.
2
Câu 2
• Bài 10: 我能坐这儿吗 - Tôi có thể ngồi đây không?
néng
Động từ "能" (néng) dùng để làm gì trong câu "我能坐这儿吗?"
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Hỏi sự cho phép, ý kiến của người khác (Có thể/Được không?)
"能" (có thể) dùng để biểu thị khả năng khách quan hoặc dùng trong câu hỏi để xin phép một cách lịch sự.
3
Câu 3
• Bài 7: 谁动了我的奶酪 - Ai đã dời miếng pho mát của tôi
mǐnruì
Chọn từ thích hợp kết hợp với "眼光": "投资大师拥有洞察未来趋势的______眼光。"
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 敏锐
"敏锐" chuyên dùng đi kèm với ánh mắt ("眼光"), khả năng quan sát ("观察力") hoặc tư duy trí tuệ.
Từ 毋庸置疑 (wú yōng zhì yí) dùng để chỉ:
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Không còn nghi ngờ gì nữa
毋庸 (không cần) 置疑 (đặt nghi vấn).
Qǐng
bǎ
zhè
běn
shū
jiāogěi
lǎoshī
.
连词成句(把字句):1. 请 2. 交给老师 3. 把这本书
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 1 - 3 - 2 (请把这本书交给老师。)
Cấu trúc câu chữ 把: Chủ ngữ (hoặc 请) + 把 + Tân ngữ (这本书) + Động từ + Thành phần khác (交给老师).
Qǐng
nǐ
bǎ
zhège
kuàidì
bāoguǒ
sòng
dào
Wáng
jīnglǐ
de
bàngōngshì
.
看句子,选择相符的图片:请你把这个快递包裹送到王经理的办公室。
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: A
Câu nhắc đến "快递包裹" (bưu phẩm / gói hàng chuyển phát nhanh), hình A là bưu kiện đóng gói (快递/包裹).
Lǎoshī
duì
xuésheng
yāoqiú
hěn
____
.
Chọn từ thích hợp: "老师对学生要求很 ____ 。"
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 严格 (yángé)
要求严格 = yêu cầu nghiêm khắc.
Xiǎogǒu
gāoxìng
de
pǎo
guòlai
.
Chọn trợ từ kết cấu "地" (de) đặt ở vị trí chính xác: "小狗 (A) 高兴 (B) 跑 (C) 过来 (D)。"
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Vị trí (B): 小狗高兴地跑过来。
Trợ từ kết cấu 地 đứng sau tính từ/trạng ngữ để bổ nghĩa cho động từ: 高兴地跑 = chạy lại một cách vui mừng.
Xīngqītiān
wǎnshang
wǒ
hé
péngyou
yìqǐ
qù
kàn
diànyǐng
.
听录音,选择与录音内容相符的图片:
Câu nghe
星期天晚上我和朋友一起去看电影。
Nhấn để nghe lại
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: B
录音提到 "去看电影" (đi xem phim rạp), hình B là vé và màn hình rạp chiếu phim (电影).
10
Câu 10
• Bài 10: 别找了,手机在桌子上呢 - Đừng tìm nữa, điện thoại ở trên bàn kìa
shǒujī
Từ "手机" (shǒujī) nghĩa là gì?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Điện thoại di động
"手" (tay) + "机" (máy móc) = Máy cầm tay -> Điện thoại di động.
Tā
duì
Zhōngguó
lìshǐ
fēicháng
____
.
Chọn từ thích hợp điền vào câu: "他对中国历史非常 ____ 。"
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 感兴趣 (gǎn xìngqù)
Cấu trúc: 对...感兴趣 (có hứng thú với cái gì). Anh ấy rất có hứng thú với lịch sử Trung Quốc.
Chọn trợ từ nghi vấn tạo câu hỏi Có/Không: "你是老师 ____ ?"
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 吗 (ma)
Trợ từ nghi vấn 吗 đặt ở cuối câu trần thuật để biến thành câu hỏi: 你是老师吗? (Bạn có phải giáo viên không?).
Nghe và chọn câu đáp lại phù hợp nhất với lời cảm ơn:
Câu nghe
谢谢你!
Nhấn để nghe lại
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 不客气 (Bú kèqi)
Đáp lại lời cảm ơn "谢谢" chuẩn nhất là "不客气" (đừng khách sáo).
Jīntiān
tā
yòu
chídào
le
.
Chọn vị trí đúng của phó từ "又" biểu thị hành động lặp lại: "今天 (A) 他 (B) 迟到 (C) 了 (D)。"
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Vị trí (B): 今天他又迟到了。
又 đứng trước động từ để biểu thị hành động đã lặp lại trong quá khứ: 又迟到 = lại đi muộn.
15
Câu 15
• Bài 2: 谢谢你 - Cảm ơn bạn
bú
yòng
xiè
Khi nói "Không cần cảm ơn", ta dùng mẫu câu nào?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 不用谢。
"不用谢" (bú yòng xiè) có nghĩa là không cần cảm ơn, dùng tương tự như "不客气".
Bǎohù
huánjìng
yīnggāi
cóng
shēnbiān
de
xiǎoshì
zuòqǐ
,
bǐrú
lājī
fēnlèi
hé
jiéyuē
yòngdiàn
.
Nghe và cho biết người nói đang kêu gọi hành động gì:
Câu nghe
保护环境应该从身边的小事做起,比如垃圾分类和节约用电。
Nhấn để nghe lại
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Phân loại rác và tiết kiệm điện để bảo vệ môi trường
保护环境 = bảo vệ môi trường; 垃圾分类 = phân loại rác; 节约用电 = tiết kiệm điện.
Shuǐ
shì
shēngmìng
zhī
yuán
,
měi
gè
rén
dōu
yīnggāi
cóng
jiǎnshǎo
làngfèi
kāishǐ
jiéshuǐ
.
Nghe và cho biết thông điệp tiết kiệm:
Câu nghe
水是生命之源,每个人都应该从减少浪费开始节水。
Nhấn để nghe lại
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Nước là nguồn sống, mọi người cần giảm lãng phí để tiết kiệm nước
生命之源 = nguồn gốc của sự sống; 节水 = tiết kiệm nước.
Bàba
mǎi
le
yí
liàng
xīn
qìchē
,
tiāntiān
kāi
chē
qù
shàngbān
.
看句子,选择相符的图片:爸爸买了一辆新汽车,天天开车去上班。
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: A
Câu nói về "新汽车" (ô tô mới) và "开车" (lái ô tô), tương ứng hình A (汽车).
19
Câu 19
• Bài 6: 怎么突然找不到了 - Sao tự nhiên lại không tìm thấy nữa?
qīngchu
Từ "清楚" (qīngchu) trong "看清楚" có nghĩa là gì?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Rõ ràng
"清楚" nghĩa là rõ ràng. "看清楚" là nhìn rõ (bổ ngữ kết quả).
Xiǎomíng
jīnnián
shíbā
suì
,
tā
shì
Běijīng
Dàxué
de
xuésheng
.
Đọc câu sau và chọn nhận định ĐÚNG: "小明今年十八岁,他是北京大学的学生。"
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Tiểu Minh 18 tuổi và là sinh viên Đại học Bắc Kinh
十八岁 = 18 tuổi; 学生 = sinh viên/học sinh.
Zhè
bù
diànyǐng
zhǎnxiàn
le
dǎoyǎn
dútè
de
yìshù
mèilì
.
Sắp xếp câu: "1. 展现了 / 2. 独特的 / 3. 这部电影 / 4. 艺术魅力 / 5. 导演"
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 3 - 1 - 5 - 2 - 4 (这部电影展现了导演独特的艺术魅力。)
Chủ ngữ (这部电影) + Động từ (展现了) + Tân ngữ phức hợp (导演独特的艺术魅力).
22
Câu 22
• Bài 2: 他什么时候回来 - Khi nào anh ấy quay lại?
shànglai
Nếu người nói đang ở trên tầng 2 và gọi bạn ở tầng 1 lên, câu nào chuẩn xác?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 你快上来!
Động tác hướng về phía người nói (đang ở trên) nên dùng "上来" (lên đây).
听录音判断对错:听到的内容与图片是否一致?
Câu nghe
吃米饭
Nhấn để nghe lại
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 错
录音播放 "吃米饭" (chī mǐfàn - ăn cơm), nhưng hình ảnh là chiếc máy bay (飞机), chọn SAI (错).
Zhè
jiàn
ànzi
____
ànqíng
cuòzōng
fùzá
,
____
qiānshèmiàn
jí
guǎng
.
Điền cặp liên từ tăng tiến: "这件案子 ____ 案情错综复杂,____ 牵涉面极广。"
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 不仅...而且... (bùjǐn... érqiě...)
不仅...而且... biểu thị quan hệ tăng tiến hai khía cạnh cùng chiều.
25
Câu 25
• Bài 4: 这个工作是他帮我介绍的 - Công việc này là do anh ấy giới thiệu cho tôi
jièshào
Từ "介绍" (jièshào) có nghĩa là gì?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Giới thiệu
"介绍" là giới thiệu, như giới thiệu bản thân (自我介绍) hoặc giới thiệu việc làm (介绍工作).
26
Câu 26
• Bài 9: 阳光总在风雨后 - Nắng ấm luôn sau cơn mưa giông
lèguān
/
bēiguān
Từ "乐观" (lèguān) trái nghĩa với từ nào?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 悲观 (bēiguān - bi quan)
Lạc quan (乐观) nhìn vào mặt tích cực, bi quan (悲观) nhìn vào mặt tiêu cực.
Từ nào sau đây mang nghĩa là "giúp đỡ"?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 帮助 (bāngzhù)
帮助 = giúp đỡ; 希望 = hy vọng; 欢迎 = hoan nghênh; 回答 = trả lời.
Chūmén
qián
qǐng
zǐxì
jiǎnchá
ménchuāng
,
____
fāshēng
yìwài
.
Điền từ thích hợp: "出门前请仔细检查门窗,____ 发生意外。"
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: 以免 (yǐmiǎn)
以免 = để tránh khỏi, nhằm tránh xảy ra việc không mong muốn.
29
Câu 29
• Bài 4: 不要太急着买 - Đừng quá vội vàng mua sắm
wùměi
jiàlián
Thành ngữ "物美价廉" (wùměi-jiàlián) dùng để miêu tả món hàng như thế nào?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Chất lượng tốt mà giá lại rẻ
"物美" (đồ đẹp/tốt) và "价廉" (giá rẻ) -> hàng hóa ngon bổ rẻ.
30
Câu 30
• Bài 8: 你去哪儿我就去哪儿 - Bạn đi đâu tôi đi đó
mǎnyì
Từ "满意" (mǎnyì) có nghĩa là gì?
Giải thích chi tiết:
Đáp án đúng: Hài lòng, vừa ý
"满意" chỉ cảm giác thỏa mãn, hài lòng với một kết quả nào đó.