Luyện tập nhanh 30 câu ngẫu nhiên / 764 câu

Luyện tập trắc nghiệm bài học

Làm nhanh 5–10 câu hỏi ngắn để củng cố ngay từ vựng, pinyin, chữ Hán và ngữ nghĩa vừa học theo từng chủ đề bài học.

Tiến độ bài làm

0 / 30 câu đã chọn Đã nộp bài

Tổng câu

30

0

Điểm số

--

Mức độ hoàn thành 0%
Số câu: 10 20 30
Kết quả bài làm

Hoàn thành bài kiểm tra!

Bạn đã trả lời đúng 0 / 0 câu hỏi (Đạt 0%).

Ôn Flashcard
1
Câu 1 • Bài 2: 一盒巧克力 - Một hộp sô-cô-la
Fùmǔ yīnggāi gěi háizi ____ hǎo bǎngyàng .

Collocation: 父母应该给孩子____好榜样。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 树立 (shùlì)

树立榜样 (shùlì bǎngyàng) là cụm từ cố định nghĩa là nêu gương, làm gương.

2
Câu 2 • Bài 10: 我能坐这儿吗 - Tôi có thể ngồi đây không?
néng

Động từ "能" (néng) dùng để làm gì trong câu "我能坐这儿吗?"

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Hỏi sự cho phép, ý kiến của người khác (Có thể/Được không?)

"能" (có thể) dùng để biểu thị khả năng khách quan hoặc dùng trong câu hỏi để xin phép một cách lịch sự.

3
Câu 3 • Bài 7: 谁动了我的奶酪 - Ai đã dời miếng pho mát của tôi
mǐnruì

Chọn từ thích hợp kết hợp với "眼光": "投资大师拥有洞察未来趋势的______眼光。"

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 敏锐

"敏锐" chuyên dùng đi kèm với ánh mắt ("眼光"), khả năng quan sát ("观察力") hoặc tư duy trí tuệ.

4
Câu 4
wú yōng zhì yí

Từ 毋庸置疑 (wú yōng zhì yí) dùng để chỉ:

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Không còn nghi ngờ gì nữa

毋庸 (không cần) 置疑 (đặt nghi vấn).

5
Câu 5
Qǐng bǎ zhè běn shū jiāogěi lǎoshī .

连词成句(把字句):1. 请 2. 交给老师 3. 把这本书

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 1 - 3 - 2 (请把这本书交给老师。)

Cấu trúc câu chữ 把: Chủ ngữ (hoặc 请) + 把 + Tân ngữ (这本书) + Động từ + Thành phần khác (交给老师).

6
Câu 6
Qǐng nǐ bǎ zhège kuàidì bāoguǒ sòng dào Wáng jīnglǐ de bàngōngshì .

看句子,选择相符的图片:请你把这个快递包裹送到王经理的办公室。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: A

Câu nhắc đến "快递包裹" (bưu phẩm / gói hàng chuyển phát nhanh), hình A là bưu kiện đóng gói (快递/包裹).

7
Câu 7
Lǎoshī duì xuésheng yāoqiú hěn ____ .

Chọn từ thích hợp: "老师对学生要求很 ____ 。"

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 严格 (yángé)

要求严格 = yêu cầu nghiêm khắc.

8
Câu 8
Xiǎogǒu gāoxìng de pǎo guòlai .

Chọn trợ từ kết cấu "地" (de) đặt ở vị trí chính xác: "小狗 (A) 高兴 (B) 跑 (C) 过来 (D)。"

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Vị trí (B): 小狗高兴地跑过来。

Trợ từ kết cấu 地 đứng sau tính từ/trạng ngữ để bổ nghĩa cho động từ: 高兴地跑 = chạy lại một cách vui mừng.

9
Câu 9
Xīngqītiān wǎnshang wǒ hé péngyou yìqǐ qù kàn diànyǐng .

听录音,选择与录音内容相符的图片:

Câu nghe 星期天晚上我和朋友一起去看电影。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: B

录音提到 "去看电影" (đi xem phim rạp), hình B là vé và màn hình rạp chiếu phim (电影).

10
Câu 10 • Bài 10: 别找了,手机在桌子上呢 - Đừng tìm nữa, điện thoại ở trên bàn kìa
shǒujī

Từ "手机" (shǒujī) nghĩa là gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Điện thoại di động

"手" (tay) + "机" (máy móc) = Máy cầm tay -> Điện thoại di động.

11
Câu 11
Tā duì Zhōngguó lìshǐ fēicháng ____ .

Chọn từ thích hợp điền vào câu: "他对中国历史非常 ____ 。"

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 感兴趣 (gǎn xìngqù)

Cấu trúc: 对...感兴趣 (có hứng thú với cái gì). Anh ấy rất có hứng thú với lịch sử Trung Quốc.

12
Câu 12
Nǐ shì lǎoshī ____ ?

Chọn trợ từ nghi vấn tạo câu hỏi Có/Không: "你是老师 ____ ?"

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 吗 (ma)

Trợ từ nghi vấn 吗 đặt ở cuối câu trần thuật để biến thành câu hỏi: 你是老师吗? (Bạn có phải giáo viên không?).

13
Câu 13
Xièxie nǐ !

Nghe và chọn câu đáp lại phù hợp nhất với lời cảm ơn:

Câu nghe 谢谢你!

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 不客气 (Bú kèqi)

Đáp lại lời cảm ơn "谢谢" chuẩn nhất là "不客气" (đừng khách sáo).

14
Câu 14
Jīntiān tā yòu chídào le .

Chọn vị trí đúng của phó từ "又" biểu thị hành động lặp lại: "今天 (A) 他 (B) 迟到 (C) 了 (D)。"

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Vị trí (B): 今天他又迟到了。

又 đứng trước động từ để biểu thị hành động đã lặp lại trong quá khứ: 又迟到 = lại đi muộn.

15
Câu 15 • Bài 2: 谢谢你 - Cảm ơn bạn
bú yòng xiè

Khi nói "Không cần cảm ơn", ta dùng mẫu câu nào?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 不用谢。

"不用谢" (bú yòng xiè) có nghĩa là không cần cảm ơn, dùng tương tự như "不客气".

16
Câu 16
Bǎohù huánjìng yīnggāi cóng shēnbiān de xiǎoshì zuòqǐ , bǐrú lājī fēnlèi hé jiéyuē yòngdiàn .

Nghe và cho biết người nói đang kêu gọi hành động gì:

Câu nghe 保护环境应该从身边的小事做起,比如垃圾分类和节约用电。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Phân loại rác và tiết kiệm điện để bảo vệ môi trường

保护环境 = bảo vệ môi trường; 垃圾分类 = phân loại rác; 节约用电 = tiết kiệm điện.

17
Câu 17
Shuǐ shì shēngmìng zhī yuán , měi gè rén dōu yīnggāi cóng jiǎnshǎo làngfèi kāishǐ jiéshuǐ .

Nghe và cho biết thông điệp tiết kiệm:

Câu nghe 水是生命之源,每个人都应该从减少浪费开始节水。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Nước là nguồn sống, mọi người cần giảm lãng phí để tiết kiệm nước

生命之源 = nguồn gốc của sự sống; 节水 = tiết kiệm nước.

18
Câu 18
Bàba mǎi le yí liàng xīn qìchē , tiāntiān kāi chē qù shàngbān .

看句子,选择相符的图片:爸爸买了一辆新汽车,天天开车去上班。

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: A

Câu nói về "新汽车" (ô tô mới) và "开车" (lái ô tô), tương ứng hình A (汽车).

19
Câu 19 • Bài 6: 怎么突然找不到了 - Sao tự nhiên lại không tìm thấy nữa?
qīngchu

Từ "清楚" (qīngchu) trong "看清楚" có nghĩa là gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Rõ ràng

"清楚" nghĩa là rõ ràng. "看清楚" là nhìn rõ (bổ ngữ kết quả).

20
Câu 20
Xiǎomíng jīnnián shíbā suì , tā shì Běijīng Dàxué de xuésheng .

Đọc câu sau và chọn nhận định ĐÚNG: "小明今年十八岁,他是北京大学的学生。"

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Tiểu Minh 18 tuổi và là sinh viên Đại học Bắc Kinh

十八岁 = 18 tuổi; 学生 = sinh viên/học sinh.

21
Câu 21
Zhè bù diànyǐng zhǎnxiàn le dǎoyǎn dútè de yìshù mèilì .

Sắp xếp câu: "1. 展现了 / 2. 独特的 / 3. 这部电影 / 4. 艺术魅力 / 5. 导演"

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 3 - 1 - 5 - 2 - 4 (这部电影展现了导演独特的艺术魅力。)

Chủ ngữ (这部电影) + Động từ (展现了) + Tân ngữ phức hợp (导演独特的艺术魅力).

22
Câu 22 • Bài 2: 他什么时候回来 - Khi nào anh ấy quay lại?
shànglai

Nếu người nói đang ở trên tầng 2 và gọi bạn ở tầng 1 lên, câu nào chuẩn xác?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 你快上来!

Động tác hướng về phía người nói (đang ở trên) nên dùng "上来" (lên đây).

23
Câu 23
chī mǐfàn

听录音判断对错:听到的内容与图片是否一致?

Câu nghe 吃米饭

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 错

录音播放 "吃米饭" (chī mǐfàn - ăn cơm), nhưng hình ảnh là chiếc máy bay (飞机), chọn SAI (错).

24
Câu 24
Zhè jiàn ànzi ____ ànqíng cuòzōng fùzá , ____ qiānshèmiàn jí guǎng .

Điền cặp liên từ tăng tiến: "这件案子 ____ 案情错综复杂,____ 牵涉面极广。"

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 不仅...而且... (bùjǐn... érqiě...)

不仅...而且... biểu thị quan hệ tăng tiến hai khía cạnh cùng chiều.

25
Câu 25 • Bài 4: 这个工作是他帮我介绍的 - Công việc này là do anh ấy giới thiệu cho tôi
jièshào

Từ "介绍" (jièshào) có nghĩa là gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Giới thiệu

"介绍" là giới thiệu, như giới thiệu bản thân (自我介绍) hoặc giới thiệu việc làm (介绍工作).

26
Câu 26 • Bài 9: 阳光总在风雨后 - Nắng ấm luôn sau cơn mưa giông
lèguān / bēiguān

Từ "乐观" (lèguān) trái nghĩa với từ nào?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 悲观 (bēiguān - bi quan)

Lạc quan (乐观) nhìn vào mặt tích cực, bi quan (悲观) nhìn vào mặt tiêu cực.

27
Câu 27
bāngzhù

Từ nào sau đây mang nghĩa là "giúp đỡ"?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 帮助 (bāngzhù)

帮助 = giúp đỡ; 希望 = hy vọng; 欢迎 = hoan nghênh; 回答 = trả lời.

28
Câu 28
Chūmén qián qǐng zǐxì jiǎnchá ménchuāng , ____ fāshēng yìwài .

Điền từ thích hợp: "出门前请仔细检查门窗,____ 发生意外。"

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: 以免 (yǐmiǎn)

以免 = để tránh khỏi, nhằm tránh xảy ra việc không mong muốn.

29
Câu 29 • Bài 4: 不要太急着买 - Đừng quá vội vàng mua sắm
wùměi jiàlián

Thành ngữ "物美价廉" (wùměi-jiàlián) dùng để miêu tả món hàng như thế nào?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Chất lượng tốt mà giá lại rẻ

"物美" (đồ đẹp/tốt) và "价廉" (giá rẻ) -> hàng hóa ngon bổ rẻ.

30
Câu 30 • Bài 8: 你去哪儿我就去哪儿 - Bạn đi đâu tôi đi đó
mǎnyì

Từ "满意" (mǎnyì) có nghĩa là gì?

Giải thích chi tiết:

Đáp án đúng: Hài lòng, vừa ý

"满意" chỉ cảm giác thỏa mãn, hài lòng với một kết quả nào đó.

Trạng thái bài làm

Đã chọn 0 / 30 câu hỏi. (Còn câu chưa chọn) Hoàn thành với điểm số .

Bộ 30 câu được chọn ngẫu nhiên từ 764 câu. Tải bộ câu mới