Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

4

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
Đang lọc theo: Bài học: Bài 2: 谢谢你 - Cảm ơn bạn Xóa tất cả bộ lọc
/

Toàn bộ 4 thẻ trong bộ này

Trang 1 / 1

xièxie

谢谢

Cảm ơn

2.0: C1 3.0: C1
Bài 2: 谢谢你 - Cảm ơn bạn

谢谢你的帮助。

Xièxie nǐ de bāngzhù .

Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bú kèqi

不客气

Đừng khách sáo, không có gì

2.0: C1 3.0: C1
Bài 2: 谢谢你 - Cảm ơn bạn

不客气,这是我应该做的。

Bú kèqi , zhè shì wǒ yīnggāi zuò de .

Đừng khách sáo, đây là việc tôi nên làm.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bù

不

Không, chẳng (phủ định)

2.0: C1 3.0: C1
Bài 2: 谢谢你 - Cảm ơn bạn

不好。

Bù hǎo .

Không tốt.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zàijiàn

再见

Tạm biệt, hẹn gặp lại

2.0: C1 3.0: C1
Bài 2: 谢谢你 - Cảm ơn bạn

明天再见!

Míngtiān zàijiàn !

Ngày mai gặp lại nhé!

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →