一
HSK 1

Sơ cấp – Giao tiếp cơ bản hàng ngày

~150 từ vựng cần nắm · 17 bài học · 201 flashcard

Bài học thuộc HSK 1 (17 bài)

Trang 1 / 3
HSK 1

Bài mở đầu: Pinyin cơ bản & Ngữ âm chuẩn HSK 1

Làm quen toàn diện hệ thống Bính âm Hán ngữ: 21 Thanh mẫu, 36 Vận mẫu, 4 Thanh điệu, Quy tắc đánh dấu và Biến điệu quan trọng.

30 phút · 5 câu hỏi · 10 thẻ
HSK 1

Bài thực hành: Chào hỏi & Tự giới thiệu bản thân

Mẫu câu giao tiếp cơ bản: Chào hỏi các đối tượng, giới thiệu họ tên, quốc tịch, nghề nghiệp và hỏi thăm người khác.

25 phút · 5 câu hỏi · 12 thẻ
HSK 1

Bài 1: 你好 - Xin chào

Học các đại từ nhân xưng cơ bản, câu chào hỏi thông dụng và quy tắc biến điệu hai thanh 3.

25 phút · 5 câu hỏi · 6 thẻ
HSK 1

Bài 2: 谢谢你 - Cảm ơn bạn

Học cách nói cảm ơn, xin lỗi, cách đáp lại lịch sự và quy tắc biến điệu quan trọng của chữ 不.

25 phút · 5 câu hỏi · 4 thẻ
HSK 1

Bài 3: 你叫什么名字 - Bạn tên là gì?

Hỏi và trả lời về họ tên, làm quen, câu chữ "是" và cách đặt câu hỏi Có/Không với trợ từ "吗".

25 phút · 5 câu hỏi · 10 thẻ
HSK 1

Bài 4: 她是我的汉语老师 - Cô ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi

Học đại từ nghi vấn "谁" (ai), "哪" (nào), trợ từ kết cấu sở hữu "的" và câu hỏi tỉnh lược với "呢".

30 phút · 5 câu hỏi · 8 thẻ

Hiển thị 1–6 trong tổng số 17 bài học

Ôn luyện Flashcard 3D • HSK 1

Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.

Chế độ chuyên sâu
/ thẻ

Toàn bộ 201 thẻ thuộc HSK 1

Trang 1 / 9

māma

妈妈

Mẹ (thanh 1 + thanh nhẹ)

HSK 1

我妈妈是老师。

Wǒ māma shì lǎoshī.

Mẹ tôi là giáo viên.

nǐ hǎo

你好

Xin chào (chào bạn bè, người ngang hàng)

HSK 1

你好,很高兴认识你。

Nǐ hǎo, hěn gāoxìng rènshi nǐ.

Xin chào, rất vui được quen bạn.

nǐ

你

Bạn, anh, chị (ngôi thứ hai số ít)

HSK 1

你好!

Nǐ hǎo!

Xin chào bạn!

xièxie

谢谢

Cảm ơn

HSK 1

谢谢你的帮助。

Xièxie nǐ de bāngzhù.

Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.

jiào

叫

Kêu, gọi là, tên là

HSK 1

我叫王方。

Wǒ jiào Wáng Fāng.

Tôi tên là Vương Phương.

shéi

谁

Ai

HSK 1

他是谁?

Tā shì shéi?

Anh ấy là ai?

jiā

家

Nhà, gia đình

HSK 1

我家很大。

Wǒ jiā hěn dà.

Nhà tôi rất to.

huì

会

Biết (thông qua học tập)

HSK 1

我会说汉语。

Wǒ huì shuō Hànyǔ.

Tôi biết nói tiếng Hán.

qǐng

请

Xin, mời

HSK 1

请进。

Qǐng jìn.

Xin mời vào.

xiǎng

想

Muốn, nghĩ, nhớ

HSK 1

我想买车。

Wǒ xiǎng mǎi chē.

Tôi muốn mua xe.

xiǎo

小

Nhỏ, bé

HSK 1

小狗。

Xiǎo gǒu.

Con chó nhỏ.

zhuōzi

桌子

Cái bàn

HSK 1

一张桌子。

Yī zhāng zhuōzi.

Một cái bàn.

xiànzài

现在

Bây giờ, hiện tại

HSK 1

现在几点?

Xiànzài jǐ diǎn?

Bây giờ là mấy giờ?

tiānqì

天气

Thời tiết

HSK 1

好天气。

Hǎo tiānqì.

Thời tiết đẹp.

wèi

喂

A-lô (khi nghe điện thoại)

HSK 1

喂,你好!

Wèi, nǐ hǎo!

A-lô, xin chào!

dōngxi

东西

Đồ đạc, đồ vật

HSK 1

买东西。

Mǎi dōngxi.

Mua đồ.

rènshi

认识

Quen biết, nhận biết

HSK 1

很高兴认识你。

Hěn gāoxìng rènshi nǐ.

Rất vui được quen bạn.

bàba

爸爸

Bố, ba (thanh 4 + thanh nhẹ)

HSK 1

我爸爸在医院工作。

Wǒ bàba zài yīyuàn gōngzuò.

Bố tôi làm việc ở bệnh viện.

nín hǎo

您好

Xin chào (kính ngữ tôn trọng dành cho thầy cô, bề trên)

HSK 1

老师,您好!

Lǎoshī, nín hǎo!

Em chào thầy ạ!

hǎo

好

Tốt, khỏe, hay, đẹp

HSK 1

很好。

Hěn hǎo.

Rất tốt.

bú kèqi

不客气

Đừng khách sáo, không có gì

HSK 1

不客气,这是我应该做的。

Bú kèqi, zhè shì wǒ yīnggāi zuò de.

Đừng khách sáo, đây là việc tôi nên làm.

shénme

什么

Cái gì, gì

HSK 1

这是什么?

Zhè shì shénme?

Đây là cái gì?

de

的

Của (trợ từ kết cấu sở hữu)

HSK 1

我的老师。

Wǒ de lǎoshī.

Thầy giáo của tôi.

yǒu

有

Có

HSK 1

我有三本书。

Wǒ yǒu sān běn shū.

Tôi có ba cuốn sách.

Hiển thị 1–24 trong tổng số 201 thẻ

Kiểm tra kiến thức

Bạn đã sẵn sàng làm quiz HSK 1?

Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.

Làm Quiz ngay