一
HSK 1

Sơ cấp – Giao tiếp cơ bản hàng ngày

~150 từ vựng cần nắm · 17 bài học · 201 flashcard

Bài học thuộc HSK 1 (17 bài)

Trang 3 / 3
HSK 1

Bài 11: 现在几点 - Bây giờ là mấy giờ?

Cách nói giờ và phút, trật tự thời gian trong câu và từ chỉ mốc thời gian "前".

30 phút · 5 câu hỏi · 11 thẻ
HSK 1

Bài 12: 明天天气怎么样 - Thời tiết ngày mai thế nào?

Đại từ nghi vấn "怎么样" (thế nào), cấu trúc cảm thán "太...了" và động từ năng nguyện dự đoán "会".

30 phút · 5 câu hỏi · 13 thẻ
HSK 1

Bài 13: 他在学做中国菜呢 - Anh ấy đang học nấu món Trung Quốc đấy

Hành động đang tiếp diễn với "在...呢", phủ định với "没" và cách bắt máy điện thoại "喂".

30 phút · 5 câu hỏi · 9 thẻ
HSK 1

Bài 14: 她买了不少衣服 - Cô ấy đã mua không ít quần áo

Trợ từ động thái "了" biểu thị hành động đã hoàn thành, từ chỉ số lượng "一点儿" và "不少".

30 phút · 5 câu hỏi · 13 thẻ
HSK 1

Bài 15: 我是坐飞机来的 - Tôi đến bằng máy bay

Cấu trúc nhấn mạnh "是...的" về thời gian, địa điểm, phương thức và tổng kết HSK 1.

35 phút · 5 câu hỏi · 9 thẻ

Hiển thị 13–17 trong tổng số 17 bài học

Ôn luyện Flashcard 3D • HSK 1

Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.

Chế độ chuyên sâu
/ thẻ

Toàn bộ 201 thẻ thuộc HSK 1

Trang 1 / 9

māma

妈妈

Mẹ (thanh 1 + thanh nhẹ)

HSK 1

我妈妈是老师。

Wǒ māma shì lǎoshī.

Mẹ tôi là giáo viên.

nǐ hǎo

你好

Xin chào (chào bạn bè, người ngang hàng)

HSK 1

你好,很高兴认识你。

Nǐ hǎo, hěn gāoxìng rènshi nǐ.

Xin chào, rất vui được quen bạn.

nǐ

你

Bạn, anh, chị (ngôi thứ hai số ít)

HSK 1

你好!

Nǐ hǎo!

Xin chào bạn!

xièxie

谢谢

Cảm ơn

HSK 1

谢谢你的帮助。

Xièxie nǐ de bāngzhù.

Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.

jiào

叫

Kêu, gọi là, tên là

HSK 1

我叫王方。

Wǒ jiào Wáng Fāng.

Tôi tên là Vương Phương.

shéi

谁

Ai

HSK 1

他是谁?

Tā shì shéi?

Anh ấy là ai?

jiā

家

Nhà, gia đình

HSK 1

我家很大。

Wǒ jiā hěn dà.

Nhà tôi rất to.

huì

会

Biết (thông qua học tập)

HSK 1

我会说汉语。

Wǒ huì shuō Hànyǔ.

Tôi biết nói tiếng Hán.

qǐng

请

Xin, mời

HSK 1

请进。

Qǐng jìn.

Xin mời vào.

xiǎng

想

Muốn, nghĩ, nhớ

HSK 1

我想买车。

Wǒ xiǎng mǎi chē.

Tôi muốn mua xe.

xiǎo

小

Nhỏ, bé

HSK 1

小狗。

Xiǎo gǒu.

Con chó nhỏ.

zhuōzi

桌子

Cái bàn

HSK 1

一张桌子。

Yī zhāng zhuōzi.

Một cái bàn.

xiànzài

现在

Bây giờ, hiện tại

HSK 1

现在几点?

Xiànzài jǐ diǎn?

Bây giờ là mấy giờ?

tiānqì

天气

Thời tiết

HSK 1

好天气。

Hǎo tiānqì.

Thời tiết đẹp.

wèi

喂

A-lô (khi nghe điện thoại)

HSK 1

喂,你好!

Wèi, nǐ hǎo!

A-lô, xin chào!

dōngxi

东西

Đồ đạc, đồ vật

HSK 1

买东西。

Mǎi dōngxi.

Mua đồ.

rènshi

认识

Quen biết, nhận biết

HSK 1

很高兴认识你。

Hěn gāoxìng rènshi nǐ.

Rất vui được quen bạn.

bàba

爸爸

Bố, ba (thanh 4 + thanh nhẹ)

HSK 1

我爸爸在医院工作。

Wǒ bàba zài yīyuàn gōngzuò.

Bố tôi làm việc ở bệnh viện.

nín hǎo

您好

Xin chào (kính ngữ tôn trọng dành cho thầy cô, bề trên)

HSK 1

老师,您好!

Lǎoshī, nín hǎo!

Em chào thầy ạ!

hǎo

好

Tốt, khỏe, hay, đẹp

HSK 1

很好。

Hěn hǎo.

Rất tốt.

bú kèqi

不客气

Đừng khách sáo, không có gì

HSK 1

不客气,这是我应该做的。

Bú kèqi, zhè shì wǒ yīnggāi zuò de.

Đừng khách sáo, đây là việc tôi nên làm.

shénme

什么

Cái gì, gì

HSK 1

这是什么?

Zhè shì shénme?

Đây là cái gì?

de

的

Của (trợ từ kết cấu sở hữu)

HSK 1

我的老师。

Wǒ de lǎoshī.

Thầy giáo của tôi.

yǒu

有

Có

HSK 1

我有三本书。

Wǒ yǒu sān běn shū.

Tôi có ba cuốn sách.

Hiển thị 1–24 trong tổng số 201 thẻ

Kiểm tra kiến thức

Bạn đã sẵn sàng làm quiz HSK 1?

Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.

Làm Quiz ngay