天气
Thời tiết
好天气。
Hǎo tiānqì .Thời tiết đẹp.
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 13 thẻ trong bộ này
Trang 1 / 2
Thời tiết
好天气。
Hǎo tiānqì .Thời tiết đẹp.
Thế nào, ra sao
你怎么样?
Nǐ zěnmeyàng ?Bạn thế nào rồi?
Quá, lắm
太大了。
Tài dà le .To quá.
Nóng
天气很热。
Tiānqì hěn rè .Thời tiết rất nóng.
Lạnh
太冷了。
Tài lěng le .Lạnh quá.
Mưa, trời mưa
明天会下雨。
Míngtiān huì xiàyǔ .Ngày mai sẽ mưa.
Mưa
大雨。
Dà yǔ .Mưa to.
Cô, tiểu thư
张小姐。
Zhāng xiǎojiě .Cô Trương.
Đến, tới
他来了。
Tā lái le .Anh ấy đến rồi.
Thân thể, sức khỏe
身体健康。
Shēntǐ jiànkāng .Thân thể khỏe mạnh.
Yêu, thích
我爱你。
Wǒ ài nǐ .Tôi yêu bạn.
Trái cây, hoa quả
买水果。
Mǎi shuǐguǒ .Mua hoa quả.
Hiển thị 1–12 trong tổng số 13 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.