Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

13

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
Đang lọc theo: Bài học: Bài 12: 明天天气怎么样 - Thời tiết ngày mai thế nào? Xóa tất cả bộ lọc
/

Toàn bộ 13 thẻ trong bộ này

Trang 1 / 2

tiānqì

天气

Thời tiết

2.0: C1 3.0: C1
Bài 12: 明天天气怎么样 - Thời tiết ngày mai thế nào?

好天气。

Hǎo tiānqì .

Thời tiết đẹp.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zěnmeyàng

怎么样

Thế nào, ra sao

2.0: C1 3.0: C2
Bài 12: 明天天气怎么样 - Thời tiết ngày mai thế nào?

你怎么样?

Nǐ zěnmeyàng ?

Bạn thế nào rồi?

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tài

太

Quá, lắm

2.0: C1 3.0: C1
Bài 12: 明天天气怎么样 - Thời tiết ngày mai thế nào?

太大了。

Tài dà le .

To quá.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
rè

热

Nóng

2.0: C1 3.0: C1
Bài 12: 明天天气怎么样 - Thời tiết ngày mai thế nào?

天气很热。

Tiānqì hěn rè .

Thời tiết rất nóng.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
lěng

冷

Lạnh

2.0: C1 3.0: C1
Bài 12: 明天天气怎么样 - Thời tiết ngày mai thế nào?

太冷了。

Tài lěng le .

Lạnh quá.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xiàyǔ

下雨

Mưa, trời mưa

2.0: C1 3.0: C1
Bài 12: 明天天气怎么样 - Thời tiết ngày mai thế nào?

明天会下雨。

Míngtiān huì xiàyǔ .

Ngày mai sẽ mưa.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yǔ

雨

Mưa

2.0: C1 3.0: C1
Bài 12: 明天天气怎么样 - Thời tiết ngày mai thế nào?

大雨。

Dà yǔ .

Mưa to.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xiǎojiě

小姐

Cô, tiểu thư

2.0: C1 3.0: C1
Bài 12: 明天天气怎么样 - Thời tiết ngày mai thế nào?

张小姐。

Zhāng xiǎojiě .

Cô Trương.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
lái

来

Đến, tới

2.0: C1 3.0: C1
Bài 12: 明天天气怎么样 - Thời tiết ngày mai thế nào?

他来了。

Tā lái le .

Anh ấy đến rồi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shēntǐ

身体

Thân thể, sức khỏe

2.0: C1 3.0: C1
Bài 12: 明天天气怎么样 - Thời tiết ngày mai thế nào?

身体健康。

Shēntǐ jiànkāng .

Thân thể khỏe mạnh.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
ài

爱

Yêu, thích

2.0: C1 3.0: C1
Bài 12: 明天天气怎么样 - Thời tiết ngày mai thế nào?

我爱你。

Wǒ ài nǐ .

Tôi yêu bạn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shuǐguǒ

水果

Trái cây, hoa quả

2.0: C1 3.0: C1
Bài 12: 明天天气怎么样 - Thời tiết ngày mai thế nào?

买水果。

Mǎi shuǐguǒ .

Mua hoa quả.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 1–12 trong tổng số 13 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →