Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

8

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
Đang lọc theo: Bài học: Bài 4: 她是我的汉语老师 - Cô ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi Xóa tất cả bộ lọc
/

Toàn bộ 8 thẻ trong bộ này

Trang 1 / 1

shéi

谁

Ai

2.0: C1 3.0: C1
Bài 4: 她是我的汉语老师 - Cô ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi

他是谁?

Tā shì shéi ?

Anh ấy là ai?

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
de

的

Của (trợ từ kết cấu sở hữu)

2.0: C1 3.0: C1
Bài 4: 她是我的汉语老师 - Cô ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi

我的老师。

Wǒ de lǎoshī .

Thầy giáo của tôi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
Hànyǔ

汉语

Tiếng Hán, tiếng Trung

2.0: C1 3.0: C1
Bài 4: 她是我的汉语老师 - Cô ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi

我学汉语。

Wǒ xué Hànyǔ .

Tôi học tiếng Hán.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
nǎ

哪

Nào, cái nào

2.0: C1 3.0: C1
Bài 4: 她是我的汉语老师 - Cô ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi

你是哪国人?

Nǐ shì nǎ guó rén ?

Bạn là người nước nào?

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
guó

国

Nước, quốc gia

2.0: C1 3.0: C1
Bài 4: 她是我的汉语老师 - Cô ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi

国家。

Guójiā .

Quốc gia.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
ne

呢

Còn... thì sao? (trợ từ nghi vấn tỉnh lược)

2.0: C1 3.0: C1
Bài 4: 她是我的汉语老师 - Cô ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi

你呢?

Nǐ ne ?

Còn bạn thì sao?

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tóngxué

同学

Bạn cùng học, bạn cùng lớp

2.0: C1 3.0: C1
Bài 4: 她是我的汉语老师 - Cô ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi

他是我的同学。

Tā shì wǒ de tóngxué .

Cậu ấy là bạn cùng lớp của tôi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
péngyou

朋友

Bạn bè

2.0: C2 3.0: C1
Bài 4: 她是我的汉语老师 - Cô ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi

我们是好朋友。

Wǒmen shì hǎo péngyou .

Chúng tôi là bạn tốt.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →