shuō
说
Nói
请你说。
Qǐng nǐ shuō.
Xin mời bạn nói.
~150 từ vựng cần nắm · 17 bài học · 201 flashcard
Làm quen toàn diện hệ thống Bính âm Hán ngữ: 21 Thanh mẫu, 36 Vận mẫu, 4 Thanh điệu, Quy tắc đánh dấu và Biến điệu quan trọng.
Mẫu câu giao tiếp cơ bản: Chào hỏi các đối tượng, giới thiệu họ tên, quốc tịch, nghề nghiệp và hỏi thăm người khác.
Học các đại từ nhân xưng cơ bản, câu chào hỏi thông dụng và quy tắc biến điệu hai thanh 3.
Học cách nói cảm ơn, xin lỗi, cách đáp lại lịch sự và quy tắc biến điệu quan trọng của chữ 不.
Hỏi và trả lời về họ tên, làm quen, câu chữ "是" và cách đặt câu hỏi Có/Không với trợ từ "吗".
Hiển thị 1–6 trong tổng số 17 bài học
Lật thẻ để kiểm tra trí nhớ, tập viết chữ và luyện nghe phát âm.
Bấm để lật thẻ 👆
Ví dụ câu:
Hoàn thành xuất sắc!
Hãy tiếp tục thử thách bản thân với bài kiểm tra trắc nghiệm nhé.
Toàn bộ 201 thẻ thuộc HSK 1
Trang 2 / 9
shuō
Nói
请你说。
Qǐng nǐ shuō.
Xin mời bạn nói.
wèn
Hỏi
请问。
Qǐngwèn.
Xin hỏi.
hē
Uống
喝水。
Hē shuǐ.
Uống nước.
māo
Mèo
一只猫。
Yī zhī māo.
Một con mèo.
shàng
Trên, lên
桌子上。
Zhuōzi shang.
Trên mặt bàn.
diǎn
Giờ, điểm
八点。
Bā diǎn.
8 giờ.
zěnmeyàng
Thế nào, ra sao
你怎么样?
Nǐ zěnmeyàng?
Bạn thế nào rồi?
yě
Cũng
我也去。
Wǒ yě qù.
Tôi cũng đi.
yìdiǎnr
Một chút, một ít
吃一点儿。
Chī yìdiǎnr.
Ăn một chút.
nián
Năm
一年。
Yī nián.
Một năm.
gēge
Anh trai
他是我哥哥。
Tā shì wǒ gēge.
Anh ấy là anh trai tôi.
jiào
Gọi là, tên là
我叫王方。
Wǒ jiào Wáng Fāng.
Tôi tên là Vương Phương.
nín
Ngài, ông, bà (kính ngữ của 你)
老师,您好!
Lǎoshī, nín hǎo!
Em chào thầy ạ!
bù
Không, chẳng (phủ định)
不好。
Bù hǎo.
Không tốt.
míngzi
Tên, họ tên
你的名字。
Nǐ de míngzi.
Tên của bạn.
Hànyǔ
Tiếng Hán, tiếng Trung
我学汉语。
Wǒ xué Hànyǔ.
Tôi học tiếng Hán.
kǒu
Miệng, lượng từ thành viên gia đình
四口人。
Sì kǒu rén.
Bốn người trong gia đình.
cài
Món ăn, rau
中国菜。
Zhōngguó cài.
Món ăn Trung Quốc.
jīntiān
Hôm nay
今天星期几?
Jīntiān xīngqī jǐ?
Hôm nay thứ mấy?
chá
Trà, chè
中国茶。
Zhōngguó chá.
Trà Trung Quốc.
zài
Ở, tại
我在家。
Wǒ zài jiā.
Tôi ở nhà.
diànnǎo
Máy vi tính
买电脑。
Mǎi diànnǎo.
Mua máy tính.
fēn
Phút
十分钟。
Shí fēnzhōng.
10 phút.
tài
Quá, lắm
太大了。
Tài dà le.
To quá.
Hiển thị 25–48 trong tổng số 201 thẻ
Kiểm tra kiến thức
Ôn xong flashcard rồi làm quiz để củng cố và ghi nhớ lâu hơn.