Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

201

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 201 thẻ trong bộ này

Trang 14 / 17

kàn

看

Xem, nhìn, đọc

2.0: C1 3.0: C1
Bài 7: 今天几号 - Hôm nay ngày mấy?

看电影。

Kàn diànyǐng .

Xem phim.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
duōshao

多少

Bao nhiêu

2.0: C1 3.0: C1
Bài 8: 我想喝茶 - Tôi muốn uống trà

多少人?

Duōshao rén ?

Bao nhiêu người?

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yīyuàn

医院

Bệnh viện

2.0: C1 3.0: C1
Bài 9: 你儿子在哪儿工作 - Con trai bạn làm việc ở đâu?

大医院。

Dà yīyuàn .

Bệnh viện lớn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zuò

坐

Ngồi, đi (tàu xe)

2.0: C1 3.0: C1
Bài 10: 我能坐这儿吗 - Tôi có thể ngồi đây không?

请坐。

Qǐng zuò .

Mời ngồi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
qián

前

Trước, phía trước

2.0: C1 3.0: C1
Bài 11: 现在几点 - Bây giờ là mấy giờ?

三天前。

Sān tiān qián .

Ba ngày trước.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
ài

爱

Yêu, thích

2.0: C1 3.0: C1
Bài 12: 明天天气怎么样 - Thời tiết ngày mai thế nào?

我爱你。

Wǒ ài nǐ .

Tôi yêu bạn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yīfu

衣服

Quần áo

2.0: C1 3.0: C1
Bài 14: 她买了不少衣服 - Cô ấy đã mua không ít quần áo

新衣服。

Xīn yīfu .

Quần áo mới.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
rènshi

认识

Quen biết, nhận biết

2.0: C1 3.0: C1
Bài thực hành: Chào hỏi & Tự giới thiệu bản thân

很高兴认识你!

Hěn gāoxìng rènshi nǐ !

Rất vui được quen biết bạn!

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shū

书

Sách

2.0: C1 3.0: C1
Bài 7: 今天几号 - Hôm nay ngày mấy?

汉语书。

Hànyǔ shū .

Sách tiếng Hán.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
qián

钱

Tiền

2.0: C1 3.0: C1
Bài 8: 我想喝茶 - Tôi muốn uống trà

多少钱?

Duōshao qián ?

Bao nhiêu tiền?

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yīshēng

医生

Bác sĩ

2.0: C1 3.0: C1
Bài 9: 你儿子在哪儿工作 - Con trai bạn làm việc ở đâu?

我爸爸是医生。

Wǒ bàba shì yīshēng .

Bố tôi là bác sĩ.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shuǐguǒ

水果

Trái cây, hoa quả

2.0: C1 3.0: C1
Bài 12: 明天天气怎么样 - Thời tiết ngày mai thế nào?

买水果。

Mǎi shuǐguǒ .

Mua hoa quả.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 157–168 trong tổng số 201 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →