漂亮
Xinh đẹp, đẹp đẽ
真漂亮!
Zhēn piàoliang !Thật là đẹp!
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 201 thẻ trong bộ này
Trang 15 / 17
Xinh đẹp, đẹp đẽ
真漂亮!
Zhēn piàoliang !Thật là đẹp!
Đồng, tệ (đơn vị tiền khẩu ngữ)
十块钱。
Shí kuài qián .10 đồng (tệ).
Bố, cha
爸爸妈妈。
Bàba māma .Bố mẹ.
Nước
喝水。
Hē shuǐ .Uống nước.
Không ít, nhiều
不少人。
Bù shǎo rén .Khá nhiều người.
(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành) / (trợ từ ngữ khí chỉ sự thay đổi trạng thái, tình huống hiện tại) / (trợ từ ngữ khí nhấn mạnh mệnh đề đứng trước)
Tôi; mình; của tôi
Anh ấy; ông ấy (dùng cho bất kỳ giới tính nào khi giới tính không được biết hoặc không quan trọng) / (dùng trước tên ai đó để nhấn mạnh) / (dùng như một tân ngữ không có nghĩa) / (văn học) khác
(đại từ) này; những...này / (hình thức kết hợp) này; (được theo sau bởi danh từ) / (hình thức kết hợp) này; những...này (được theo sau bởi lượng từ) (trong nghĩa này, thường phát âm [zhei4], đặc biệt ở Bắc Kinh)
Một / đơn / một cái (mạo từ) / ngay khi / toàn bộ; tất cả; xuyên suốt / bộ "một" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 1) / cũng đọc là [yao1] để rõ hơn khi đọc từng chữ số một
Họ [Du1]
Cô ấy
Hiển thị 169–180 trong tổng số 201 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.