Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

201

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 201 thẻ trong bộ này

Trang 17 / 17

liù

六

Sáu / 6

2.0: C1 3.0: C1
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shí

十

Mười / 10

2.0: C1 3.0: C1
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shuō huà

说话

Nói / trò chuyện / buôn chuyện / kể chuyện / từ ngữ

2.0: C1 3.0: C1
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bā

八

Tám; 8

2.0: C1 3.0: C1
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
qī

七

Bảy / 7

2.0: C1 3.0: C1
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiǔ

九

Chín / 9

2.0: C1 3.0: C1
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
líng

零

Không / số không / ký hiệu không / phân số / vụn vặt / lẻ (của số) / (đặt giữa hai số để chỉ số lượng nhỏ hơn theo sau bởi số lớn hơn) / (trong toán học) số dư (sau phép chia) / thêm / héo rụng / héo

2.0: C1 3.0: C1
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
Běi jīng

北京

Bắc Kinh, thủ đô nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

2.0: C1 3.0: C1
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
fàn guǎn

饭馆

Nhà hàng / LT:家[jia1]

2.0: C1 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 193–201 trong tổng số 201 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →