现在
Bây giờ, hiện tại
现在几点?
Xiànzài jǐ diǎn ?Bây giờ là mấy giờ?
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 201 thẻ trong bộ này
Trang 2 / 17
Bây giờ, hiện tại
现在几点?
Xiànzài jǐ diǎn ?Bây giờ là mấy giờ?
Thời tiết
好天气。
Hǎo tiānqì .Thời tiết đẹp.
A-lô (khi nghe điện thoại)
喂,你好!
Wèi , nǐ hǎo !A-lô, xin chào!
Đồ đạc, đồ vật
买东西。
Mǎi dōngxi .Mua đồ.
Quen biết, nhận biết
很高兴认识你。
Hěn gāoxìng rènshi nǐ .Rất vui được quen bạn.
Bố, ba (thanh 4 + thanh nhẹ)
我爸爸在医院工作。
Wǒ bàba zài yīyuàn gōngzuò .Bố tôi làm việc ở bệnh viện.
Xin chào (kính ngữ tôn trọng dành cho thầy cô, bề trên)
老师,您好!
Lǎoshī , nín hǎo !Em chào thầy ạ!
Tốt, khỏe, hay, đẹp
很好。
Hěn hǎo .Rất tốt.
Đừng khách sáo, không có gì
不客气,这是我应该做的。
Bú kèqi , zhè shì wǒ yīnggāi zuò de .Đừng khách sáo, đây là việc tôi nên làm.
Cái gì, gì
这是什么?
Zhè shì shénme ?Đây là cái gì?
Của (trợ từ kết cấu sở hữu)
我的老师。
Wǒ de lǎoshī .Thầy giáo của tôi.
Có
我有三本书。
Wǒ yǒu sān běn shū .Tôi có ba cuốn sách.
Hiển thị 13–24 trong tổng số 201 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.