说
Nói
请你说。
Qǐng nǐ shuō .Xin mời bạn nói.
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 201 thẻ trong bộ này
Trang 3 / 17
Nói
请你说。
Qǐng nǐ shuō .Xin mời bạn nói.
Hỏi
请问。
Qǐngwèn .Xin hỏi.
Uống
喝水。
Hē shuǐ .Uống nước.
Mèo
一只猫。
Yī zhī māo .Một con mèo.
Trên, lên
桌子上。
Zhuōzi shang .Trên mặt bàn.
Giờ, điểm
八点。
Bā diǎn .8 giờ.
Thế nào, ra sao
你怎么样?
Nǐ zěnmeyàng ?Bạn thế nào rồi?
Cũng
我也去。
Wǒ yě qù .Tôi cũng đi.
Một chút, một ít
吃一点儿。
Chī yìdiǎnr .Ăn một chút.
Năm
一年。
Yī nián .Một năm.
Anh trai
他是我哥哥。
Tā shì wǒ gēge .Anh ấy là anh trai tôi.
Gọi là, tên là
我叫王方。
Wǒ jiào Wáng Fāng .Tôi tên là Vương Phương.
Hiển thị 25–36 trong tổng số 201 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.