Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

201

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 201 thẻ trong bộ này

Trang 4 / 17

nín

您

Ngài, ông, bà (kính ngữ của 你)

2.0: C1 3.0: C1
Bài 1: 你好 - Xin chào

老师,您好!

Lǎoshī , nín hǎo !

Em chào thầy ạ!

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bù

不

Không, chẳng (phủ định)

2.0: C1 3.0: C1
Bài 2: 谢谢你 - Cảm ơn bạn

不好。

Bù hǎo .

Không tốt.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
míngzi

名字

Tên, họ tên

2.0: C1 3.0: C1
Bài 3: 你叫什么名字 - Bạn tên là gì?

你的名字。

Nǐ de míngzi .

Tên của bạn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
Hànyǔ

汉语

Tiếng Hán, tiếng Trung

2.0: C1 3.0: C1
Bài 4: 她是我的汉语老师 - Cô ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi

我学汉语。

Wǒ xué Hànyǔ .

Tôi học tiếng Hán.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
kǒu

口

Miệng, lượng từ thành viên gia đình

2.0: C1 3.0: C1
Bài 5: 她女儿今年二十岁 - Con gái cô ấy năm nay 20 tuổi

四口人。

Sì kǒu rén .

Bốn người trong gia đình.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
cài

菜

Món ăn, rau

2.0: C1 3.0: C1
Bài 6: 我会说汉语 - Tôi biết nói tiếng Trung

中国菜。

Zhōngguó cài .

Món ăn Trung Quốc.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jīntiān

今天

Hôm nay

2.0: C2 3.0: C1
Bài 7: 今天几号 - Hôm nay ngày mấy?

今天星期几?

Jīntiān xīngqī jǐ ?

Hôm nay thứ mấy?

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chá

茶

Trà, chè

2.0: C1 3.0: C1
Bài 8: 我想喝茶 - Tôi muốn uống trà

中国茶。

Zhōngguó chá .

Trà Trung Quốc.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zài

在

Ở, tại

2.0: C1 3.0: C1
Bài 9: 你儿子在哪儿工作 - Con trai bạn làm việc ở đâu?

我在家。

Wǒ zài jiā .

Tôi ở nhà.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
diànnǎo

电脑

Máy vi tính

2.0: C1 3.0: C1
Bài 10: 我能坐这儿吗 - Tôi có thể ngồi đây không?

买电脑。

Mǎi diànnǎo .

Mua máy tính.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
fēn

分

Phút

2.0: C1 3.0: C1
Bài 11: 现在几点 - Bây giờ là mấy giờ?

十分钟。

Shí fēnzhōng .

10 phút.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tài

太

Quá, lắm

2.0: C1 3.0: C1
Bài 12: 明天天气怎么样 - Thời tiết ngày mai thế nào?

太大了。

Tài dà le .

To quá.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 37–48 trong tổng số 201 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →