Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

201

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 201 thẻ trong bộ này

Trang 5 / 17

xuéxí

学习

Học tập, học

2.0: C2 3.0: C1
Bài 13: 他在学做中国菜呢 - Anh ấy đang học nấu món Trung Quốc đấy

学习汉语。

Xuéxí Hànyǔ .

Học tiếng Hán.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
píngguǒ

苹果

Quả táo

2.0: C1 3.0: C3
Bài 14: 她买了不少衣服 - Cô ấy đã mua không ít quần áo

红苹果。

Hóng píngguǒ .

Táo đỏ.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dàxué

大学

Đại học, trường đại học

2.0: C1 3.0: C1
Bài 15: 我是坐飞机来的 - Tôi đến bằng máy bay

大学同学。

Dàxué tóngxué .

Bạn học đại học.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dìdi

弟弟

Em trai

2.0: C1 3.0: C1
Bài mở đầu: Pinyin cơ bản & Ngữ âm chuẩn HSK 1

弟弟今年八岁。

Dìdi jīnnián bā suì .

Em trai năm nay 8 tuổi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shénme

什么

Cái gì, gì (đại từ nghi vấn)

2.0: C1 3.0: C1
Bài thực hành: Chào hỏi & Tự giới thiệu bản thân

你叫什么名字?

Nǐ jiào shénme míngzi ?

Bạn tên là gì?

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
nǐmen

你们

Các bạn, các anh, các chị (số nhiều)

2.0: C1 3.0: C1
Bài 1: 你好 - Xin chào

你们好!

Nǐmen hǎo !

Chào các bạn!

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zàijiàn

再见

Tạm biệt, hẹn gặp lại

2.0: C1 3.0: C1
Bài 2: 谢谢你 - Cảm ơn bạn

明天再见!

Míngtiān zàijiàn !

Ngày mai gặp lại nhé!

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shì

是

Là, phải, đúng

2.0: C1 3.0: C1
Bài 3: 你叫什么名字 - Bạn tên là gì?

我是学生。

Wǒ shì xuésheng .

Tôi là học sinh.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
nǎ

哪

Nào, cái nào

2.0: C1 3.0: C1
Bài 4: 她是我的汉语老师 - Cô ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi

你是哪国人?

Nǐ shì nǎ guó rén ?

Bạn là người nước nào?

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
nǚ'ér

女儿

Con gái

2.0: C1 3.0: C1
Bài 5: 她女儿今年二十岁 - Con gái cô ấy năm nay 20 tuổi

我女儿很漂亮。

Wǒ nǚ'ér hěn piàoliang .

Con gái tôi rất xinh đẹp.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
hěn

很

Rất

2.0: C1 3.0: C1
Bài 6: 我会说汉语 - Tôi biết nói tiếng Trung

很好。

Hěn hǎo .

Rất tốt.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
hào

号

Ngày, mùng

2.0: C1 3.0: C1
Bài 7: 今天几号 - Hôm nay ngày mấy?

5号。

Wǔ hào .

Ngày mùng 5.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 49–60 trong tổng số 201 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →