Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

201

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 201 thẻ trong bộ này

Trang 6 / 17

chī

吃

Ăn

2.0: C1 3.0: C1
Bài 8: 我想喝茶 - Tôi muốn uống trà

吃饭。

Chī fàn .

Ăn cơm.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
nàr

那儿

Ở đằng kia, ở đó

2.0: C1 3.0: C1
Bài 9: 你儿子在哪儿工作 - Con trai bạn làm việc ở đâu?

他在那儿。

Tā zài nàr .

Anh ấy ở đằng kia.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
hé

和

Và, cùng (nối danh từ)

2.0: C1 3.0: C1
Bài 10: 我能坐这儿吗 - Tôi có thể ngồi đây không?

我和你。

Wǒ hé nǐ .

Tôi và bạn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhōngwǔ

中午

Buổi trưa

2.0: C1 3.0: C1
Bài 11: 现在几点 - Bây giờ là mấy giờ?

中午好。

Zhōngwǔ hǎo .

Chào buổi trưa.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
rè

热

Nóng

2.0: C1 3.0: C1
Bài 12: 明天天气怎么样 - Thời tiết ngày mai thế nào?

天气很热。

Tiānqì hěn rè .

Thời tiết rất nóng.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shàngwǔ

上午

Buổi sáng (từ 8h đến 11h)

2.0: C1 3.0: C1
Bài 13: 他在学做中国菜呢 - Anh ấy đang học nấu món Trung Quốc đấy

明天上午。

Míngtiān shàngwǔ .

Sáng ngày mai.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
kànjiàn

看见

Nhìn thấy, trông thấy

2.0: C1 3.0: C1
Bài 14: 她买了不少衣服 - Cô ấy đã mua không ít quần áo

我看见他了。

Wǒ kànjiàn tā le .

Tôi nhìn thấy anh ấy rồi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
fàndiàn

饭店

Nhà hàng, quán ăn, khách sạn

2.0: C1 3.0: C1
Bài 15: 我是坐飞机来的 - Tôi đến bằng máy bay

去饭店吃饭。

Qù fàndiàn chīfàn .

Đến nhà hàng ăn cơm.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
mèimei

妹妹

Em gái

2.0: C1 3.0: C1
Bài mở đầu: Pinyin cơ bản & Ngữ âm chuẩn HSK 1

妹妹很漂亮。

Mèimei hěn piàoliang .

Em gái rất xinh đẹp.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
míngzi

名字

Tên, họ tên

2.0: C1 3.0: C1
Bài thực hành: Chào hỏi & Tự giới thiệu bản thân

好名字。

Hǎo míngzi .

Tên rất hay.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
duìbuqǐ

对不起

Xin lỗi

2.0: C1 3.0: C1
Bài 1: 你好 - Xin chào

对不起,我来晚了。

Duìbuqǐ , wǒ lái wǎn le .

Xin lỗi, tôi đến muộn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
lǎoshī

老师

Giáo viên, thầy cô giáo

2.0: C2 3.0: C1
Bài 3: 你叫什么名字 - Bạn tên là gì?

他是汉语老师。

Tā shì Hànyǔ lǎoshī .

Thầy ấy là giáo viên tiếng Trung.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 61–72 trong tổng số 201 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →