Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

201

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 201 thẻ trong bộ này

Trang 7 / 17

guó

国

Nước, quốc gia

2.0: C1 3.0: C1
Bài 4: 她是我的汉语老师 - Cô ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi

国家。

Guójiā .

Quốc gia.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jǐ

几

Mấy (dưới 10)

2.0: C1 3.0: C1
Bài 5: 她女儿今年二十岁 - Con gái cô ấy năm nay 20 tuổi

几个人?

Jǐ gè rén ?

Mấy người?

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
hǎochī

好吃

Ngon miệng

2.0: C1 3.0: C1
Bài 6: 我会说汉语 - Tôi biết nói tiếng Trung

米饭很好吃。

Mǐfàn hěn hǎochī .

Cơm rất ngon.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yuè

月

Tháng, mặt trăng

2.0: C1 3.0: C1
Bài 7: 今天几号 - Hôm nay ngày mấy?

十月。

Shí yuè .

Tháng mười.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
mǐfàn

米饭

Cơm

2.0: C1 3.0: C1
Bài 8: 我想喝茶 - Tôi muốn uống trà

一碗米饭。

Yī wǎn mǐfàn .

Một bát cơm.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gǒu

狗

Chó

2.0: C1 3.0: C2
Bài 9: 你儿子在哪儿工作 - Con trai bạn làm việc ở đâu?

我家有一只狗。

Wǒ jiā yǒu yī zhī gǒu .

Nhà tôi có một con chó.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
běn

本

Quyển, cuốn (lượng từ sách)

2.0: C1 3.0: C1
Bài 10: 我能坐这儿吗 - Tôi có thể ngồi đây không?

一本书。

Yī běn shū .

Một cuốn sách.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chīfàn

吃饭

Ăn cơm, dùng bữa

2.0: C1 3.0: C1
Bài 11: 现在几点 - Bây giờ là mấy giờ?

去吃饭。

Qù chīfàn .

Đi ăn cơm.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
lěng

冷

Lạnh

2.0: C1 3.0: C1
Bài 12: 明天天气怎么样 - Thời tiết ngày mai thế nào?

太冷了。

Tài lěng le .

Lạnh quá.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shuìjiào

睡觉

Ngủ

2.0: C1 3.0: C1
Bài 13: 他在学做中国菜呢 - Anh ấy đang học nấu món Trung Quốc đấy

我想睡觉。

Wǒ xiǎng shuìjiào .

Tôi muốn đi ngủ.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xiānsheng

先生

Ông, ngài, tiên sinh

2.0: C1 3.0: C1
Bài 14: 她买了不少衣服 - Cô ấy đã mua không ít quần áo

王先生。

Wáng xiānsheng .

Ông Vương.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chūzūchē

出租车

Xe taxi

2.0: C1 3.0: C2
Bài 15: 我是坐飞机来的 - Tôi đến bằng máy bay

坐出租车。

Zuò chūzūchē .

Đi xe taxi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 73–84 trong tổng số 201 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →