国
Nước, quốc gia
国家。
Guójiā .Quốc gia.
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 201 thẻ trong bộ này
Trang 7 / 17
Nước, quốc gia
国家。
Guójiā .Quốc gia.
Mấy (dưới 10)
几个人?
Jǐ gè rén ?Mấy người?
Ngon miệng
米饭很好吃。
Mǐfàn hěn hǎochī .Cơm rất ngon.
Tháng, mặt trăng
十月。
Shí yuè .Tháng mười.
Cơm
一碗米饭。
Yī wǎn mǐfàn .Một bát cơm.
Chó
我家有一只狗。
Wǒ jiā yǒu yī zhī gǒu .Nhà tôi có một con chó.
Quyển, cuốn (lượng từ sách)
一本书。
Yī běn shū .Một cuốn sách.
Ăn cơm, dùng bữa
去吃饭。
Qù chīfàn .Đi ăn cơm.
Lạnh
太冷了。
Tài lěng le .Lạnh quá.
Ngủ
我想睡觉。
Wǒ xiǎng shuìjiào .Tôi muốn đi ngủ.
Ông, ngài, tiên sinh
王先生。
Wáng xiānsheng .Ông Vương.
Xe taxi
坐出租车。
Zuò chūzūchē .Đi xe taxi.
Hiển thị 73–84 trong tổng số 201 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.