Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

201

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 201 thẻ trong bộ này

Trang 8 / 17

nǐ hǎo

你好

Xin chào (biến điệu 2 thanh 3: ní hǎo)

2.0: C1
Bài mở đầu: Pinyin cơ bản & Ngữ âm chuẩn HSK 1

你好!很高兴认识你。

Nǐ hǎo ! Hěn gāoxìng rènshi nǐ .

Xin chào! Rất vui được quen bạn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shì

是

Là, phải, đúng

2.0: C1 3.0: C1
Bài thực hành: Chào hỏi & Tự giới thiệu bản thân

我是学生。

Wǒ shì xuésheng .

Tôi là học sinh.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
méi guānxi

没关系

Không sao đâu, không có gì

2.0: C1 3.0: C1
Bài 1: 你好 - Xin chào

没关系,请进。

Méi guānxi , qǐng jìn .

Không sao đâu, xin mời vào.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xuésheng

学生

Học sinh, sinh viên

2.0: C1 3.0: C1
Bài 3: 你叫什么名字 - Bạn tên là gì?

我们都是学生。

Wǒmen dōu shì xuésheng .

Chúng tôi đều là học sinh.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
ne

呢

Còn... thì sao? (trợ từ nghi vấn tỉnh lược)

2.0: C1 3.0: C1
Bài 4: 她是我的汉语老师 - Cô ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi

你呢?

Nǐ ne ?

Còn bạn thì sao?

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
suì

岁

Tuổi

2.0: C1 3.0: C1
Bài 5: 她女儿今年二十岁 - Con gái cô ấy năm nay 20 tuổi

我二十岁。

Wǒ èrshí suì .

Tôi hai mươi tuổi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zuò

做

Làm, nấu

2.0: C1 3.0: C1
Bài 6: 我会说汉语 - Tôi biết nói tiếng Trung

做菜。

Zuò cài .

Nấu ăn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xīngqī

星期

Tuần, thứ

2.0: C1 3.0: C1
Bài 7: 今天几号 - Hôm nay ngày mấy?

星期日。

Xīngqīrì .

Chủ nhật.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xiàwǔ

下午

Buổi chiều

2.0: C1 3.0: C1
Bài 8: 我想喝茶 - Tôi muốn uống trà

今天下午。

Jīntiān xiàwǔ .

Chiều hôm nay.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yǐzi

椅子

Cái ghế

2.0: C1 3.0: C2
Bài 9: 你儿子在哪儿工作 - Con trai bạn làm việc ở đâu?

一把椅子。

Yī bǎ yǐzi .

Một cái ghế.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
lǐ

里

Trong, bên trong

2.0: C1 3.0: C1
Bài 10: 我能坐这儿吗 - Tôi có thể ngồi đây không?

家里。

Jiā lǐ .

Ở trong nhà.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shíhou

时候

Lúc, khi, thời điểm

2.0: C1 3.0: C1
Bài 11: 现在几点 - Bây giờ là mấy giờ?

什么时候?

Shénme shíhou ?

Khi nào? Bao giờ?

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 85–96 trong tổng số 201 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →