Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

158

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 158 thẻ trong bộ này

Trang 2 / 14

bǐ

比

So với, hơn (giới từ so sánh)

2.0: C2 3.0: C1
Bài 11: 他比我大三岁 - Anh ấy lớn hơn tôi ba tuổi

他比我高。

Tā bǐ wǒ gāo .

Anh ấy cao hơn tôi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
de

得

Được (trợ từ kết cấu bổ ngữ trạng thái)

2.0: C2 3.0: C2
Bài 12: 你穿得太少了 - Bạn mặc ít áo quá

走得快。

Zǒu de kuài .

Đi nhanh.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhe

着

Đang (trợ từ động thái trạng thái duy trì)

2.0: C2 3.0: C1
Bài 13: 门开着呢 - Cửa đang mở đấy

开着门。

Kāi zhe mén .

Cửa đang mở.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
guo

过

Từng (trợ từ kinh nghiệm quá khứ)

2.0: C2 3.0: C1
Bài 14: 你看过那个电影吗 - Bạn đã xem bộ phim đó chưa?

去过。

Qù guo .

Từng đi qua.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xīnnián

新年

Năm mới, Tết

2.0: C2 3.0: C1
Bài 15: 新年就要到了 - Năm mới sắp đến rồi

新年快乐!

Xīnnián kuàilè !

Chúc mừng năm mới!

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
péng you

朋友

Bạn bè

2.0: C2 3.0: C1
Từ vựng gia đình

他是我的朋友。

Tā shì wǒ de péngyou .

Anh ấy là bạn của tôi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xiàn zài

现在

Bây giờ

2.0: C2 3.0: C1
Số đếm và thời gian

现在几点?

Xiànzài jǐ diǎn ?

Bây giờ là mấy giờ?

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
juéde

觉得

Cảm thấy, thấy rằng

2.0: C2 3.0: C1
Bài 1: 九月去北京旅游最好 - Tháng chín đi du lịch Bắc Kinh là tốt nhất

我觉得很好。

Wǒ juéde hěn hǎo .

Tôi cảm thấy rất tốt.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
měi

每

Mỗi, mọi

2.0: C2 3.0: C3
Bài 2: 我每天六点起床 - Tôi thức dậy lúc sáu giờ mỗi ngày

每天。

Měi tiān .

Mỗi ngày.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
qiān

千

Nghìn, ngàn (1.000)

2.0: C2 3.0: C2
Bài 3: 左边那个红色的是我的 - Cái màu đỏ bên trái là của tôi

一千块。

Yīqiān kuài .

Một nghìn tệ.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bāng

帮

Giúp đỡ, hộ

2.0: C2 3.0: C1
Bài 4: 这个工作是他帮我介绍的 - Công việc này là do anh ấy giới thiệu cho tôi

帮帮我。

Bāng bāng wǒ .

Giúp tôi với.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
hái

还

Vẫn, còn, cũng tàm tạm

2.0: C2 3.0: C1
Bài 5: 就买这件吧 - Mua cái áo này đi

还可以。

Hái kěyǐ .

Cũng được, tàm tạm.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 13–24 trong tổng số 158 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →