Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

158

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 158 thẻ trong bộ này

Trang 3 / 14

miàntiáo

面条

Mì sợi, bún phở

2.0: C2
Bài 6: 你怎么不吃了 - Sao bạn không ăn nữa?

一碗面条。

Yī wǎn miàntiáo .

Một bát mì.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yuǎn

远

Xa

2.0: C2 3.0: C1
Bài 7: 家离公司远吗 - Nhà cách công ty xa không?

不太远。

Bú tài yuǎn .

Không xa lắm.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zài

再

Lại, sau đó mới

2.0: C2 3.0: C1
Bài 8: 让我想想再告诉你 - Để tôi nghĩ đã rồi nói cho bạn biết

再见。

Zàijiàn .

Hẹn gặp lại.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
wán

完

Xong, hết (bổ ngữ kết quả)

2.0: C2 3.0: C2
Bài 9: 题太多,我没做完 - Đề nhiều quá, tôi chưa làm xong

吃完了。

Chī wán le .

Ăn xong rồi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhǎo

找

Tìm kiếm, thối tiền thừa

2.0: C2 3.0: C1
Bài 10: 别找了,手机在桌子上呢 - Đừng tìm nữa, điện thoại ở trên bàn kìa

找工作。

Zhǎo gōngzuò .

Tìm việc làm.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gēge

哥哥

Anh trai

2.0: C1 3.0: C1
Bài 11: 他比我大三岁 - Anh ấy lớn hơn tôi ba tuổi

我哥哥。

Wǒ gēge .

Anh trai tôi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chuān

穿

Mặc (áo, quần), đi (giày)

2.0: C2 3.0: C1
Bài 12: 你穿得太少了 - Bạn mặc ít áo quá

穿衣服。

Chuān yīfu .

Mặc quần áo.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
ná

拿

Cầm, nắm, lấy

2.0: C2 3.0: C1
Bài 13: 门开着呢 - Cửa đang mở đấy

拿着。

Ná zhe .

Cầm lấy.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
cì

次

Lần (động lượng từ số lần)

2.0: C2 3.0: C1
Bài 14: 你看过那个电影吗 - Bạn đã xem bộ phim đó chưa?

去过两次。

Qù guo liǎng cì .

Từng đi hai lần.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
piào

票

Vé (tàu, xe, xem phim)

2.0: C2 3.0: C1
Bài 15: 新年就要到了 - Năm mới sắp đến rồi

买票。

Mǎi piào .

Mua vé.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
lǎo shī

老师

Giáo viên

2.0: C2 3.0: C1
Từ vựng gia đình

老师今天很忙。

Lǎoshī jīntiān hěn máng .

Hôm nay thầy giáo rất bận.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jīn tiān

今天

Hôm nay

2.0: C2 3.0: C1
Số đếm và thời gian

今天天气很好。

Jīntiān tiānqì hěn hǎo .

Hôm nay thời tiết rất đẹp.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 25–36 trong tổng số 158 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →