Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

158

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 158 thẻ trong bộ này

Trang 4 / 14

zuì

最

Nhất (mức độ cao nhất)

2.0: C2 3.0: C1
Bài 1: 九月去北京旅游最好 - Tháng chín đi du lịch Bắc Kinh là tốt nhất

最喜欢。

Zuì xǐhuan .

Thích nhất.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zǎoshang

早上

Buổi sáng sớm

2.0: C2 3.0: C1
Bài 2: 我每天六点起床 - Tôi thức dậy lúc sáu giờ mỗi ngày

早上好!

Zǎoshang hǎo !

Chào buổi sáng!

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bàozhǐ

报纸

Báo chí, tờ báo

2.0: C2 3.0: C2
Bài 3: 左边那个红色的是我的 - Cái màu đỏ bên trái là của tôi

看报纸。

Kàn bàozhǐ .

Đọc báo.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tī zúqiú

踢足球

Đá bóng, đá bóng đá

2.0: C2
Bài 4: 这个工作是他帮我介绍的 - Công việc này là do anh ấy giới thiệu cho tôi

去踢足球。

Qù tī zúqiú .

Đi đá bóng.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
kěyǐ

可以

Được, có thể

2.0: C2 3.0: C2
Bài 5: 就买这件吧 - Mua cái áo này đi

你可以来。

Nǐ kěyǐ lái .

Bạn có thể đến.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhǔnbèi

准备

Chuẩn bị

2.0: C2 3.0: C1
Bài 6: 你怎么不吃了 - Sao bạn không ăn nữa?

准备好了。

Zhǔnbèi hǎo le .

Chuẩn bị xong rồi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jìn

近

Gần

2.0: C2 3.0: C2
Bài 7: 家离公司远吗 - Nhà cách công ty xa không?

离这儿很近。

Lí zhèr hěn jìn .

Cách đây rất gần.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gàosu

告诉

Bảo cho biết, nói cho biết

2.0: C2 3.0: C1
Bài 8: 让我想想再告诉你 - Để tôi nghĩ đã rồi nói cho bạn biết

快告诉我。

Kuài gàosu wǒ .

Nhanh nói cho tôi biết đi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dǒng

懂

Hiểu, biết

2.0: C2 3.0: C2
Bài 9: 题太多,我没做完 - Đề nhiều quá, tôi chưa làm xong

我听懂了。

Wǒ tīng dǒng le .

Tôi nghe hiểu rồi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shǒujī

手机

Điện thoại di động

2.0: C2 3.0: C1
Bài 10: 别找了,手机在桌子上呢 - Đừng tìm nữa, điện thoại ở trên bàn kìa

新手机。

Xīn shǒujī .

Điện thoại mới.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tiàowǔ

跳舞

Nhảy múa, khiêu vũ

2.0: C2 3.0: C3
Bài 11: 他比我大三岁 - Anh ấy lớn hơn tôi ba tuổi

喜欢跳舞。

Xǐhuan tiàowǔ .

Thích khiêu vũ.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yǎnjing

眼睛

Mắt, đôi mắt

2.0: C2 3.0: C2
Bài 12: 你穿得太少了 - Bạn mặc ít áo quá

大眼睛。

Dà yǎnjing .

Mắt to.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 37–48 trong tổng số 158 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →