Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

158

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 158 thẻ trong bộ này

Trang 5 / 14

qiānbǐ

铅笔

Bút chì

2.0: C2 3.0: C6
Bài 13: 门开着呢 - Cửa đang mở đấy

一支铅笔。

Yī zhī qiānbǐ .

Một chiếc bút chì.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
suīrán

虽然

Tuy rằng, mặc dù

2.0: C2 3.0: C2
Bài 14: 你看过那个电影吗 - Bạn đã xem bộ phim đó chưa?

虽然很累。

Suīrán hěn lèi .

Mặc dù rất mệt.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
huǒchēzhàn

火车站

Ga tàu hỏa

2.0: C2
Bài 15: 新年就要到了 - Năm mới sắp đến rồi

去火车站。

Qù huǒchēzhàn .

Đến ga tàu hỏa.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
māma

妈妈

Mẹ

2.0: C2 3.0: C1
Từ vựng gia đình

我妈妈做饭很好吃。

Wǒ māma zuòfàn hěn hǎochī .

Mẹ tôi nấu ăn rất ngon.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
míng tiān

明天

Ngày mai

2.0: C2 3.0: C1
Số đếm và thời gian

明天我们去学校。

Míngtiān wǒmen qù xuéxiào .

Ngày mai chúng ta đến trường.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
wèishénme

为什么

Tại sao, vì sao

2.0: C2 3.0: C2
Bài 1: 九月去北京旅游最好 - Tháng chín đi du lịch Bắc Kinh là tốt nhất

为什么不去?

Wèishénme bú qù ?

Tại sao không đi?

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
pǎobù

跑步

Chạy bộ

2.0: C2 3.0: C3
Bài 2: 我每天六点起床 - Tôi thức dậy lúc sáu giờ mỗi ngày

去跑步。

Qù pǎobù .

Đi chạy bộ.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
sòng

送

Tặng, tiễn, đưa

2.0: C2 3.0: C1
Bài 3: 左边那个红色的是我的 - Cái màu đỏ bên trái là của tôi

送礼物。

Sòng lǐwù .

Tặng quà.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shēngrì

生日

Sinh nhật

2.0: C2 3.0: C1
Bài 4: 这个工作是他帮我介绍的 - Công việc này là do anh ấy giới thiệu cho tôi

祝你生日快乐!

Zhù nǐ shēngrì kuàilè !

Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
búcuò

不错

Không tồi, rất tốt

2.0: C2 3.0: C2
Bài 5: 就买这件吧 - Mua cái áo này đi

真不错!

Zhēn búcuò !

Thật không tồi!

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gōnggòng qìchē

公共汽车

Xe buýt, xe công cộng

2.0: C2 3.0: C2
Bài 7: 家离公司远吗 - Nhà cách công ty xa không?

坐公共汽车。

Zuò gōnggòng qìchē .

Đi xe buýt.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shìqing

事情

Sự việc, việc

2.0: C2 3.0: C2
Bài 8: 让我想想再告诉你 - Để tôi nghĩ đã rồi nói cho bạn biết

什么事情?

Shénme shìqing ?

Chuyện gì vậy?

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 49–60 trong tổng số 158 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →