Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

158

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 158 thẻ trong bộ này

Trang 6 / 14

cuò

错

Sai, lỗi

2.0: C2 3.0: C1
Bài 9: 题太多,我没做完 - Đề nhiều quá, tôi chưa làm xong

写错了。

Xiě cuò le .

Viết sai rồi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chànggē

唱歌

Ca hát, hát bài hát

2.0: C2 3.0: C1
Bài 10: 别找了,手机在桌子上呢 - Đừng tìm nữa, điện thoại ở trên bàn kìa

去唱歌。

Qù chànggē .

Đi hát karaoke.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xīguā

西瓜

Dưa hấu

2.0: C2 3.0: C4
Bài 11: 他比我大三岁 - Anh ấy lớn hơn tôi ba tuổi

买西瓜。

Mǎi xīguā .

Mua dưa hấu.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
qíng

晴

Trời nắng, tạnh ráo

2.0: C2 3.0: C2
Bài 12: 你穿得太少了 - Bạn mặc ít áo quá

晴天。

Qíngtiān .

Ngày nắng.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xiào

笑

Cười, mỉm cười

2.0: C2 3.0: C1
Bài 13: 门开着呢 - Cửa đang mở đấy

笑了。

Xiào le .

Cười rồi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dànshì

但是

Nhưng mà, tuy nhiên

2.0: C2 3.0: C2
Bài 14: 你看过那个电影吗 - Bạn đã xem bộ phim đó chưa?

但是很高兴。

Dànshì hěn gāoxìng .

Nhưng mà rất vui.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
kuài yào

快要

Sắp, sắp sửa

2.0: C2 3.0: C2
Bài 15: 新年就要到了 - Năm mới sắp đến rồi

快要毕业了。

Kuài yào bìyè le .

Sắp tốt nghiệp rồi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yě

也

Cũng

2.0: C1 3.0: C1
Bài 1: 九月去北京旅游最好 - Tháng chín đi du lịch Bắc Kinh là tốt nhất

也不去。

Yě bú qù .

Cũng không đi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
qǐchuáng

起床

Thức dậy, rời giường

2.0: C2 3.0: C1
Bài 2: 我每天六点起床 - Tôi thức dậy lúc sáu giờ mỗi ngày

早点起床。

Zǎo diǎn qǐchuáng .

Dậy sớm một chút.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
hóngsè

红色

Màu đỏ

2.0: C2 3.0: C2
Bài 3: 左边那个红色的是我的 - Cái màu đỏ bên trái là của tôi

红色的衣服。

Hóngsè de yīfu .

Quần áo màu đỏ.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yìsi

意思

Ý nghĩa, ý tứ

2.0: C2 3.0: C2
Bài 5: 就买这件吧 - Mua cái áo này đi

有意思。

Yǒu yìsi .

Thú vị, hay ho.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gōngsī

公司

Công ty

2.0: C2 3.0: C2
Bài 7: 家离公司远吗 - Nhà cách công ty xa không?

大公司。

Dà gōngsī .

Công ty lớn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 61–72 trong tổng số 158 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →