贵
Đắt, quý
太贵了!
Tài guì le !Đắt quá!
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 158 thẻ trong bộ này
Trang 7 / 14
Đắt, quý
太贵了!
Tài guì le !Đắt quá!
Đề bài, câu hỏi
这道题。
Zhè dào tí .Câu hỏi này.
Trời âm u, râm mát
阴天。
Yīntiān .Ngày râm mát.
Mọi người, tất cả
大家好!
Dàjiā hǎo !Chào mọi người!
Vận động, thể thao
做运动。
Zuò yùndòng .Tập thể dục.
Thuốc
吃药。
Chī yào .Uống thuốc.
Bên trái
在左边。
Zài zuǒbiān .Ở bên trái.
Rẻ, giá rẻ
很便宜。
Hěn piányi .Rất rẻ.
(sau một mệnh đề giả định) trong trường hợp đó; thì / (sau một mệnh đề hành động) ngay khi; ngay sau khi / (giống như 就是[jiu4 shi4]) chỉ; không gì khác ngoài; đơn giản là; chỉ là; chính xác; đúng / chỉ có; ít nhất là / nhiều đến; nhiều như / tiếp cận; tiến về / phụ trách; tham gia vào / (thường theo sau bởi 著|着[zhe5]) tận dụng / (về thức ăn) ăn cùng / về; liên quan đến / (mẫu câu: 就[jiu4] ... 也[ye3] ...) ngay cả nếu ... vẫn ... / (mẫu câu: 不[bu4] ... 就[jiu4] ...) nếu không ... thì phải ...
(hình thức kết hợp) yêu cầu; ép buộc
Đến; tới / rời đi đến; đi đến / đến (một nơi); cho đến (một thời gian); lên đến (một điểm) / (bổ ngữ động từ chỉ đến một nơi hoặc đạt đến một điểm) / chu đáo; tận tâm; kỹ lưỡng
Cho / để / cho lợi ích của / đưa / cung cấp / làm gì đó (cho ai) / (tương đương ngữ pháp của 被) / (tương đương ngữ pháp của 把) / (nhấn mạnh câu)
Hiển thị 73–84 trong tổng số 158 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.