Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

158

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 158 thẻ trong bộ này

Trang 7 / 14

guì

贵

Đắt, quý

2.0: C2 3.0: C1
Bài 8: 让我想想再告诉你 - Để tôi nghĩ đã rồi nói cho bạn biết

太贵了!

Tài guì le !

Đắt quá!

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tí

题

Đề bài, câu hỏi

2.0: C2 3.0: C2
Bài 9: 题太多,我没做完 - Đề nhiều quá, tôi chưa làm xong

这道题。

Zhè dào tí .

Câu hỏi này.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yīn

阴

Trời âm u, râm mát

2.0: C2 3.0: C2
Bài 12: 你穿得太少了 - Bạn mặc ít áo quá

阴天。

Yīntiān .

Ngày râm mát.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dàjiā

大家

Mọi người, tất cả

2.0: C2 3.0: C2
Bài 15: 新年就要到了 - Năm mới sắp đến rồi

大家好!

Dàjiā hǎo !

Chào mọi người!

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yùndòng

运动

Vận động, thể thao

2.0: C2 3.0: C2
Bài 1: 九月去北京旅游最好 - Tháng chín đi du lịch Bắc Kinh là tốt nhất

做运动。

Zuò yùndòng .

Tập thể dục.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yào

药

Thuốc

2.0: C2 3.0: C2
Bài 2: 我每天六点起床 - Tôi thức dậy lúc sáu giờ mỗi ngày

吃药。

Chī yào .

Uống thuốc.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zuǒbiān

左边

Bên trái

2.0: C2 3.0: C1
Bài 3: 左边那个红色的是我的 - Cái màu đỏ bên trái là của tôi

在左边。

Zài zuǒbiān .

Ở bên trái.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
piányi

便宜

Rẻ, giá rẻ

2.0: C2 3.0: C2
Bài 8: 让我想想再告诉你 - Để tôi nghĩ đã rồi nói cho bạn biết

很便宜。

Hěn piányi .

Rất rẻ.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiù

就

(sau một mệnh đề giả định) trong trường hợp đó; thì / (sau một mệnh đề hành động) ngay khi; ngay sau khi / (giống như 就是[jiu4 shi4]) chỉ; không gì khác ngoài; đơn giản là; chỉ là; chính xác; đúng / chỉ có; ít nhất là / nhiều đến; nhiều như / tiếp cận; tiến về / phụ trách; tham gia vào / (thường theo sau bởi 著|着[zhe5]) tận dụng / (về thức ăn) ăn cùng / về; liên quan đến / (mẫu câu: 就[jiu4] ... 也[ye3] ...) ngay cả nếu ... vẫn ... / (mẫu câu: 不[bu4] ... 就[jiu4] ...) nếu không ... thì phải ...

2.0: C2 3.0: C1
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yāo

要

(hình thức kết hợp) yêu cầu; ép buộc

2.0: C2 3.0: C1
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dào

到

Đến; tới / rời đi đến; đi đến / đến (một nơi); cho đến (một thời gian); lên đến (một điểm) / (bổ ngữ động từ chỉ đến một nơi hoặc đạt đến một điểm) / chu đáo; tận tâm; kỹ lưỡng

2.0: C2 3.0: C1
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gěi

给

Cho / để / cho lợi ích của / đưa / cung cấp / làm gì đó (cho ai) / (tương đương ngữ pháp của 被) / (tương đương ngữ pháp của 把) / (nhấn mạnh câu)

2.0: C2 3.0: C1
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 73–84 trong tổng số 158 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →