相同
Giống hệt / giống nhau
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 294 thẻ trong bộ này
Trang 18 / 25
Giống hệt / giống nhau
Nổi giận; tức giận / sinh khí; sức sống
Công viên (dành cho công chúng giải trí) / LT:個|个[ge4],座[zuo4]
Một lúc / một thời gian / ngay lập tức / lúc thì...lúc thì... / cũng đọc là [yi1 hui3 r5]
(Đài Loan) ngựa cưỡi / lính kỵ mã
Sông / LT:條|条[tiao2],道[dao4]
Di chuyển (tức là tự dời đi) / di chuyển (thứ gì đó tương đối nặng hoặc cồng kềnh) / chuyển / dọn sao chép mà không chọn lọc
Đồng nghiệp; cộng sự / LT:個|个[ge4],位[wei4]
Họ [Jue2]
Sạch / gọn gàng
Cảm thấy nhẹ nhõm / cảm thấy yên tâm / an tâm
Biến thể của 草[cao3]
Hiển thị 205–216 trong tổng số 294 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.