Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

294

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 294 thẻ trong bộ này

Trang 19 / 25

tián

甜

Ngọt

2.0: C3 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
ān jìng

安静

Yên tĩnh / bình yên / điềm tĩnh

2.0: C3 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
lǜ

绿

Màu xanh lá / (tiếng lóng) (xuất phát từ 綠帽子|绿帽子[lu:4 mao4 zi5]) cắm sừng (vợ, chồng, bạn trai hoặc bạn gái)

2.0: C3 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
pí jiǔ

啤酒

Bia (từ mượn) / LT:杯[bei1],瓶[ping2],罐[guan4],桶[tong3],缸[gang1]

2.0: C3 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dàn gāo

蛋糕

Bánh ngọt / LT:塊|块[kuai4],個|个[ge4]

2.0: C3 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xīn xiān

新鲜

Tươi (trải nghiệm, thực phẩm,...) / sự tươi mới / mới lạ / không phổ biến

2.0: C3 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
nán guò

难过

Cảm thấy buồn / cảm thấy không khỏe / (cuộc sống) cảm thấy khó khăn

2.0: C3 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
nǎi nai

奶奶

(thân mật) bà (bà nội) / (kính trọng) bà chủ nhà / LT:位[wei4] / (thông tục) vú / ngực

2.0: C3 3.0: C1
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
wǎn

碗

Biến thể của 碗[wan3]

2.0: C3 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dì tiě

地铁

Đường sắt ngầm; tàu điện ngầm / tàu điện ngầm

2.0: C3 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shuā

刷

Chải / sơn / quét / đăng lên / bỏ học (của học sinh) / sa thải khỏi công việc

2.0: C3 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chú fáng

厨房

Nhà bếp / LT:間|间[jian1]

2.0: C3 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 217–228 trong tổng số 294 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →