Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

294

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 294 thẻ trong bộ này

Trang 2 / 25

shūfu

舒服

Thoải mái, dễ chịu

2.0: C3 3.0: C2
Bài 3: 桌子上放着很多饮料 - Trên bàn đặt rất nhiều đồ uống

很舒服。

Hěn shūfu .

Rất thoải mái.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
huídá

回答

Trả lời, giải đáp

2.0: C3 3.0: C1
Bài 4: 她总是笑着跟客人说话 - Cô ấy luôn mỉm cười khi nói chuyện với khách

回答问题。

Huídá wèntí .

Trả lời câu hỏi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zuìjìn

最近

Gần đây, dạo này

2.0: C3 3.0: C2
Bài 5: 我最近越来越胖了 - Gần đây tôi ngày càng béo ra

最近很忙。

Zuìjìn hěn máng .

Dạo này rất bận.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gāngcái

刚才

Vừa nãy, ban nãy

2.0: C3 3.0: C2
Bài 6: 怎么突然找不到了 - Sao tự nhiên lại không tìm thấy nữa?

刚才他来了。

Gāngcái tā lái le .

Vừa nãy anh ấy đã đến.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiè

借

Mượn, vay

2.0: C3 3.0: C2
Bài 7: 我跟你一起去 - Tôi đi cùng với bạn

借钱。

Jiè qián .

Vay mượn tiền.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
juédìng

决定

Quyết định

2.0: C3 3.0: C3
Bài 8: 你去哪儿我就去哪儿 - Bạn đi đâu tôi đi đó

做出决定。

Zuò chū juédìng .

Đưa ra quyết định.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
liǎojiě

了解

Hiểu rõ, tìm hiểu

2.0: C3 3.0: C4
Bài 9: 她的汉语说得跟中国人一样好 - Tiếng Trung của cô ấy nói hay như người Trung Quốc

我很了解他。

Wǒ hěn liǎojiě tā .

Tôi rất hiểu anh ấy.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tǐyù

体育

Thể dục, thể thao

2.0: C3 3.0: C2
Bài 10: 数学比历史难多了 - Môn toán khó hơn môn lịch sử nhiều

体育课。

Tǐyù kè .

Tiết thể dục.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yìzhí

一直

Suốt, liên tục, thẳng

2.0: C3 3.0: C2
Bài 1: 周末你有什么打算 - Cuối tuần bạn có dự định gì?

一直往前走。

Yìzhí wǎng qián zǒu .

Cứ đi thẳng về phía trước.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiǎo

脚

Bàn chân

2.0: C3 3.0: C2
Bài 2: 他什么时候回来 - Khi nào anh ấy quay lại?

洗脚。

Xǐ jiǎo .

Rửa chân.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
huā

花

Hoa, tiêu (tiền, thời gian)

2.0: C3 3.0: C1
Bài 3: 桌子上放着很多饮料 - Trên bàn đặt rất nhiều đồ uống

鲜花。

Xiānhuā .

Hoa tươi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
rèqíng

热情

Nhiệt tình, nồng hậu

2.0: C3 3.0: C2
Bài 4: 她总是笑着跟客人说话 - Cô ấy luôn mỉm cười khi nói chuyện với khách

热情的人。

Rèqíng de rén .

Người nhiệt tình.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 13–24 trong tổng số 294 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →