Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

294

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 294 thẻ trong bộ này

Trang 3 / 25

pàng

胖

Béo, mập

2.0: C3 3.0: C3
Bài 5: 我最近越来越胖了 - Gần đây tôi ngày càng béo ra

长胖了。

Zhǎng pàng le .

Béo lên rồi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yǎnjìng

眼镜

Kính mắt

2.0: C3 3.0: C4
Bài 6: 怎么突然找不到了 - Sao tự nhiên lại không tìm thấy nữa?

戴眼镜。

Dài yǎnjìng .

Đeo kính.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
huán

还

Trả lại (sách, tiền)

2.0: C2 3.0: C1
Bài 7: 我跟你一起去 - Tôi đi cùng với bạn

还书。

Huán shū .

Trả sách.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
fāngbiàn

方便

Thuận tiện, tiện lợi

2.0: C3 3.0: C2
Bài 8: 你去哪儿我就去哪儿 - Bạn đi đâu tôi đi đó

交通方便。

Jiāotōng fāngbiàn .

Giao thông thuận tiện.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
guójiā

国家

Quốc gia, đất nước

2.0: C3 3.0: C1
Bài 9: 她的汉语说得跟中国人一样好 - Tiếng Trung của cô ấy nói hay như người Trung Quốc

很多国家。

Hěn duō guójiā .

Rất nhiều quốc gia.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
duō le

多了

Nhiều hơn hẳn (bổ ngữ so sánh chênh lệch)

2.0: C3
Bài 10: 数学比历史难多了 - Môn toán khó hơn môn lịch sử nhiều

大多了。

Dà duō le .

To hơn nhiều.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yóuxì

游戏

Trò chơi, game

2.0: C3 3.0: C3
Bài 1: 周末你有什么打算 - Cuối tuần bạn có dự định gì?

玩电脑游戏。

Wán diànnǎo yóuxì .

Chơi game máy tính.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
róngyì

容易

Dễ dàng

2.0: C3 3.0: C3
Bài 2: 他什么时候回来 - Khi nào anh ấy quay lại?

不容易。

Bù róngyì .

Không dễ dàng.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
huòzhě

或者

Hoặc, hoặc là (trong câu trần thuật)

2.0: C3 3.0: C2
Bài 3: 桌子上放着很多饮料 - Trên bàn đặt rất nhiều đồ uống

茶或者咖啡。

Chá huòzhě kāfēi .

Trà hoặc cà phê.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
kèrén

客人

Khách, khách hàng

2.0: C3 3.0: C2
Bài 4: 她总是笑着跟客人说话 - Cô ấy luôn mỉm cười khi nói chuyện với khách

欢迎客人。

Huānyíng kèrén .

Chào đón khách.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shòu

瘦

Gầy, ốm

2.0: C3 3.0: C5
Bài 5: 我最近越来越胖了 - Gần đây tôi ngày càng béo ra

太瘦了。

Tài shòu le .

Gầy quá.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
qīngchu

清楚

Rõ ràng, hiểu rõ

2.0: C3 3.0: C2
Bài 6: 怎么突然找不到了 - Sao tự nhiên lại không tìm thấy nữa?

听得清楚。

Tīng de qīngchu .

Nghe rõ ràng.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 25–36 trong tổng số 294 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →