历史
Lịch sử
中国历史。
Zhōngguó lìshǐ .Lịch sử Trung Quốc.
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 294 thẻ trong bộ này
Trang 4 / 25
Lịch sử
中国历史。
Zhōngguó lìshǐ .Lịch sử Trung Quốc.
Bài tập về nhà
写作业。
Xiě zuòyè .Làm bài tập.
Khó khăn
汉语很难。
Hànyǔ hěn nán .Tiếng Trung rất khó.
Số sốt ruột, lo lắng
别着急。
Bié zháojí .Đừng cuống lên.
Thán từ biểu thị sự ngạc nhiên / A! / Ồ!
Cầm; nắm / đỡ em bé để đi tiểu hoặc đại tiện / tay cầm / lượng từ: nắm, bó, chùm / lượng từ cho vật có cán / (dùng để đưa tân ngữ lên trước động từ: 把[ba3] + {danh từ} + {động từ})
Chăn / đắp (bằng) / (văn học) chịu (một điều không may) / dùng để chỉ thể bị động (đặt trước người thực hiện hành động như "bởi" trong câu bị động tiếng Anh, hoặc, nếu không nhắc đến người thực hiện, thì đặt trước động từ) / (khoảng năm 2009) (mỉa mai hoặc hài hước) dùng để chỉ rằng từ sau đó nên được hiểu là trong dấu ngoặc kép (như trong 被旅遊|被旅游[bei4 lu:3 you2] "đi du lịch", chẳng hạn)
Bản thân / tự mình
Sử dụng / tận dụng / phải / ăn hoặc uống / chi phí hoặc tiêu dùng / tính hữu ích / vì vậy / do đó
Nếu / trong trường hợp / nếu như
(một lần) nữa / cũng / vừa... vừa... / thế nhưng / (dùng để nhấn mạnh) dù sao đi nữa
Chỉ / chỉ đơn thuần / chỉ là / nhưng
Hiển thị 37–48 trong tổng số 294 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.