Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

294

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 294 thẻ trong bộ này

Trang 5 / 25

gēng

更

Thay đổi hoặc thay thế / trải qua / một trong năm khoảng thời gian hai giờ mà đêm từng được chia ra / canh (ví dụ: của lính gác hoặc bảo vệ)

2.0: C3 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xū yào

需要

Cần; muốn; yêu cầu; đòi hỏi / nhu cầu

2.0: C3 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
de

地

Trợ từ kết cấu: dùng trước động từ hoặc tính từ, liên kết với trạng ngữ bổ nghĩa đứng trước

2.0: C3 3.0: C1
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
cái

才

Khả năng; tài năng / người thuộc một kiểu nào đó / một cá nhân có năng lực / rồi thì và chỉ rồi thì / vừa mới / (trước một biểu hiện về số lượng) chỉ

2.0: C3 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gēn

跟

Gót chân / theo sát / đi cùng / (phụ nữ) lấy ai / với / so với / đến / hướng về / và (nối hai danh từ)

2.0: C3 3.0: C1
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xiàng

像

Giống / như / nhìn như / chẳng hạn / diện mạo / hình ảnh / chân dung / hình ảnh trong ánh xạ (toán học)

2.0: C3 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
hái shi

还是

Vẫn (như trước) / nên (tốt hơn) / không ngờ / hoặc

2.0: C3 3.0: C1
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
rèn wéi

认为

Tin; nghĩ; xem xét; cảm thấy

2.0: C3 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yīng gāi

应该

Nên / phải / cần

2.0: C3 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dài

带

Dải / thắt lưng / ruy băng / lốp / vùng / khu vực / khu / LT:條|条[tiao2] / đeo / mang / dẫn theo / chịu / có / dẫn / dắt / chăm sóc / nuôi dưỡng

2.0: C3 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
wèi

位

Vị trí / địa điểm / chỗ / ngồi / lượng từ cho người (kính trọng) / lượng từ cho bit nhị phân (ví dụ: 十六位 16-bit hoặc 2 byte) / (vật lý) thế năng

2.0: C3 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhǒng

种

Hạt / loài / loại / kiểu / lượng từ cho loại, kiểu, dạng

2.0: C3 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 49–60 trong tổng số 294 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →