使
Khiến / làm cho / cho phép / sử dụng / thuê / phái / dạy ai làm việc gì / đặc phái viên / người đưa tin
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 294 thẻ trong bộ này
Trang 8 / 25
Khiến / làm cho / cho phép / sử dụng / thuê / phái / dạy ai làm việc gì / đặc phái viên / người đưa tin
Sau / khi đó / sau này / theo sau / sau đó / trong tương lai
Yêu cầu / đòi hỏi / đòi quyền / hỏi / LT:點|点[dian3]
Thư / tín / LT:封[feng1] / tin tưởng / tin / tín ngưỡng / thành thật / tự tin / tin cậy / tùy ý / ngẫu nhiên
Đương nhiên / như lẽ ra phải thế / tất nhiên / dĩ nhiên / không nghi ngờ gì
Nhận / trả lời (điện thoại) / gặp hoặc chào đón ai / kết nối / bắt / ghép / mở rộng / tiếp nhận ca trực / tiếp quản cho ai
Tin tưởng; bị thuyết phục; chấp nhận là thật
Giải quyết; xử lý; giải quyết (một vấn đề) / loại bỏ; tiêu diệt (kẻ thù, cướp bóc, v.v.)
Liên quan đến / về / đối với / về việc / là vấn đề
Hoàn thành; thực hiện
Chấm dứt / hoàn thành / kết thúc / kết luận / khép lại
Nỗ lực; cố gắng; phấn đấu / chăm chỉ; tận tụy
Hiển thị 85–96 trong tổng số 294 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.