Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

294

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 294 thẻ trong bộ này

Trang 9 / 25

yǐ qián

以前

Trước đây / trước / thuở trước / cách đây

2.0: C3 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bàn fǎ

办法

Cách / phương pháp / cách thức (làm gì đó) / LT:條|条[tiao2],個|个[ge4]

2.0: C3 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tè bié

特别

Khác thường; đặc biệt / rất; đặc biệt; đặc biệt là / đặc biệt; cho một mục đích cụ thể / (thường theo sau bởi 是[shi4]) đặc biệt là

2.0: C3 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhù yì

注意

Chú ý đến; quan tâm đến

2.0: C3 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiǎng

讲

Nói / giải thích / đàm phán / nhấn mạnh / kĩ lưỡng / về mặt nào đó / bài nói / chia sẻ

2.0: C3 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
lí kāi

离开

Rời khỏi; rời đi

2.0: C3 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
mò

万

Dùng trong 万俟[Mo4 qi2]

2.0: C3 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yǐ wéi

以为

Nghĩ rằng (tức là cho là đúng ...) (Thường có hàm ý rằng quan niệm đó là sai lầm – ngoại trừ khi diễn đạt ý kiến hiện tại của chính mình.)

2.0: C3 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
Yuè

越

Từ chung chỉ các dân tộc hoặc quốc gia ở nam Trung Quốc hoặc nam Châu Á trong các thời kỳ lịch sử khác nhau / viết tắt của Việt Nam 越南

2.0: C3 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chéng shì

城市

Thành phố; thị trấn / LT:座[zuo4]

2.0: C3 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yǐng xiǎng

影响

Ảnh hưởng / tác động / ảnh hưởng đến / tác động đến (thường là tiêu cực) / làm phiền / LT:股[gu3]

2.0: C3 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
Mǎ

马

Họ [Ma3] / viết tắt của Malaysia 馬來西亞|马来西亚[Ma3 lai2 xi1 ya4]

2.0: C3 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 97–108 trong tổng số 294 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →