Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

294

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 294 thẻ trong bộ này

Trang 1 / 25

zhōumò

周末

Cuối tuần

2.0: C3 3.0: C2
Bài 1: 周末你有什么打算 - Cuối tuần bạn có dự định gì?

周末愉快!

Zhōumò yúkuài !

Cuối tuần vui vẻ!

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tuǐ

腿

Cẳng chân, chân

2.0: C3 3.0: C2
Bài 2: 他什么时候回来 - Khi nào anh ấy quay lại?

腿疼。

Tuǐ téng .

Đau chân.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yǐnliào

饮料

Đồ uống, thức uống

2.0: C3 3.0: C5
Bài 3: 桌子上放着很多饮料 - Trên bàn đặt rất nhiều đồ uống

喝饮料。

Hē yǐnliào .

Uống nước giải khát.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zǒngshì

总是

Luôn luôn, lúc nào cũng

2.0: C3 3.0: C3
Bài 4: 她总是笑着跟客人说话 - Cô ấy luôn mỉm cười khi nói chuyện với khách

总是迟到。

Zǒngshì chídào .

Toàn đến muộn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yuè lái yuè

越来越

Càng ngày càng (tăng tiến)

2.0: C3 3.0: C2
Bài 5: 我最近越来越胖了 - Gần đây tôi ngày càng béo ra

越来越好。

Yuè lái yuè hǎo .

Càng ngày càng tốt.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tūrán

突然

Đột nhiên, bất thình lình

2.0: C3 3.0: C3
Bài 6: 怎么突然找不到了 - Sao tự nhiên lại không tìm thấy nữa?

突然下雨。

Tūrán xiàyǔ .

Đột nhiên trời mưa.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yuànyì

愿意

Bằng lòng, muốn, sẵn lòng

2.0: C3 3.0: C2
Bài 7: 我跟你一起去 - Tôi đi cùng với bạn

我愿意。

Wǒ yuànyì .

Tôi bằng lòng.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
mǎnyì

满意

Hài lòng, vừa ý

2.0: C3 3.0: C2
Bài 8: 你去哪儿我就去哪儿 - Bạn đi đâu tôi đi đó

很满意。

Hěn mǎnyì .

Rất hài lòng.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yíyàng

一样

Giống nhau, như nhau

2.0: C3 3.0: C1
Bài 9: 她的汉语说得跟中国人一样好 - Tiếng Trung của cô ấy nói hay như người Trung Quốc

跟以前一样。

Gēn yǐqián yíyàng .

Giống như trước đây.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shùxué

数学

Môn toán, toán học

2.0: C3
Bài 10: 数学比历史难多了 - Môn toán khó hơn môn lịch sử nhiều

数学老师。

Shùxué lǎoshī .

Giáo viên dạy toán.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dǎsuàn

打算

Dự định, tính toán

2.0: C3 3.0: C2
Bài 1: 周末你有什么打算 - Cuối tuần bạn có dự định gì?

有什么打算?

Yǒu shénme dǎsuàn ?

Có dự định gì?

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
téng

疼

Đau, nhức

2.0: C3 3.0: C2
Bài 2: 他什么时候回来 - Khi nào anh ấy quay lại?

头疼。

Tóu téng .

Đau đầu.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 1–12 trong tổng số 294 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →