Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

605

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 605 thẻ trong bộ này

Trang 1 / 51

cónglái

从来

Từ trước đến nay

2.0: C4 3.0: C3
Bài 1: 简单的爱情 - Tình yêu giản dị

我从来不喝咖啡。

Wǒ cónglái bù hē kāfēi .

Tôi từ trước tới giờ không uống cà phê.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhēnzhèng

真正

Chân chính, thực sự

2.0: C4 3.0: C2
Bài 2: 真正的朋友 - Người bạn thực sự

这是真正的友谊。

Zhè shì zhēnzhèng de yǒuyì .

Đây là tình bạn chân chính.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhāopìn

招聘

Tuyển dụng, chiêu mộ

2.0: C4 3.0: C6
Bài 3: 经理对我印象很好 - Giám đốc có ấn tượng rất tốt về tôi

公司正在招聘新员工。

Gōngsī zhèngzài zhāopìn xīn yuángōng .

Công ty đang tuyển nhân viên mới.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shòuhuòyuán

售货员

Nhân viên bán hàng

2.0: C4 3.0: C4
Bài 4: 不要太急着买 - Đừng quá vội vàng mua sắm

问一下售货员。

Wèn yíxià shòuhuòyuán .

Hỏi nhân viên bán hàng một chút.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
guǎnggào

广告

Quảng cáo

2.0: C4 3.0: C2
Bài 5: 只买对的,不买贵的 - Chỉ mua đồ đúng, không mua đồ đắt

做商业广告。

Zuò shāngyè guǎnggào .

Làm quảng cáo thương mại.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
qíshí

其实

Thực ra, kỳ thực

2.0: C4 3.0: C3
Bài 6: 一分钱一分货 - Tiền nào của nấy

其实事情很简单。

Qíshí shìqing hěn jiǎndān .

Thực ra sự việc rất đơn giản.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiānchí

坚持

Kiên trì, giữ vững

2.0: C4 3.0: C3
Bài 7: 最好的医生是自己 - Bác sĩ tốt nhất là chính mình

坚持每天锻炼身体。

Jiānchí měitiān duànliàn shēntǐ .

Kiên trì rèn luyện thân thể mỗi ngày.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
quēshǎo

缺少

Thiếu, thiếu thốn

2.0: C4 3.0: C3
Bài 8: 生活中不缺少美 - Cuộc sống không thiếu cái đẹp

缺少工作经验。

Quēshǎo gōngzuò jīngyàn .

Thiếu kinh nghiệm làm việc.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yǒnggǎn

勇敢

Dũng cảm

2.0: C4 3.0: C4
Bài 9: 阳光总在风雨后 - Nắng ấm luôn sau cơn mưa giông

做一个勇敢的人。

Zuò yí gè yǒnggǎn de rén .

Làm một người dũng cảm.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xìngfú

幸福

Hạnh phúc

2.0: C4 3.0: C3
Bài 10: 幸福的标准 - Tiêu chuẩn của hạnh phúc

过着幸福的生活。

Guò zhe xìngfú de shēnghuó .

Sống một cuộc sống hạnh phúc.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiéhūn

结婚

Kết hôn, lấy nhau

2.0: C4 3.0: C3
Bài 1: 简单的爱情 - Tình yêu giản dị

祝你们新婚快乐!

Zhù nǐmen xīnhūn kuàilè !

Chúc hai bạn tân hôn vui vẻ!

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chàbuduō

差不多

Xấp xỉ, gần như, hầu như

2.0: C4 3.0: C2
Bài 2: 真正的朋友 - Người bạn thực sự

我们差不多高。

Wǒmen chàbuduō gāo .

Chúng tôi cao xấp xỉ nhau.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 1–12 trong tổng số 605 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →