Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

605

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 605 thẻ trong bộ này

Trang 16 / 51

chuán zhēn

传真

Fax / bản sao

2.0: C4 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
hài xiū

害羞

Nhút nhát / ngại ngùng / xấu hổ

2.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
wò shǒu

握手

Bắt tay

2.0: C4 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
lái de jí

来得及

Có đủ thời gian; kịp thời; vẫn còn làm được

2.0: C4 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
ké sou

咳嗽

Ho / LT:陣|阵[zhen4]

2.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yán jiū shēng

研究生

Học viên cao học / sinh viên sau đại học / nghiên cứu sinh

2.0: C4 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chū chāi

出差

Đi công tác hoặc chuyến đi kinh doanh

2.0: C4 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
àn shí

按时

Đúng giờ / trước thời hạn / đúng kế hoạch

2.0: C4 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
liú lèi

流泪

Rơi nước mắt

2.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
Xián

咸

Họ [Xian2]

2.0: C4 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiā yóu zhàn

加油站

Trạm xăng

2.0: C4 3.0: C4
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jié yuē

节约

Tiết kiệm / bảo tồn (tài nguyên) / tính tiết kiệm / đạm bạc

2.0: C4 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 181–192 trong tổng số 605 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →