个子
Chiều cao / dáng vóc / thể trạng / kích cỡ
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 605 thẻ trong bộ này
Trang 19 / 51
Chiều cao / dáng vóc / thể trạng / kích cỡ
Đại sứ quán / LT:座[zuo4],個|个[ge4]
Bánh sủi cảo / bánh hấp / LT:個|个[ge4],隻|只[zhi1]
Thùng rác / Tiếng Đài Loan đọc là [le4 se4 tong3]
Túi nhựa
Bồi dưỡng / nuôi nấng / hình thành (thói quen) / tiếp thu
Tiêm hoặc được tiêm
Cắt tóc; làm tóc / cắt tóc (cho ai đó); cắt tóc cho (ai đó)
Ngữ pháp
Nâng ly chúc mừng / Cạn ly! (đề xuất nâng ly) / Chúc mừng bạn! / Uống cạn nhé! / nghĩa đen: cạn ly
Sao chép / tạo bản sao tài liệu
Du học
Hiển thị 217–228 trong tổng số 605 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.