Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

605

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 605 thẻ trong bộ này

Trang 2 / 51

jiǎnlì

简历

Sơ yếu lý lịch, CV

2.0: C4 3.0: C4
Bài 3: 经理对我印象很好 - Giám đốc có ấn tượng rất tốt về tôi

发一份简历。

Fā yí fèn jiǎnlì .

Gửi một bản sơ yếu lý lịch.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gùkè

顾客

Khách hàng

2.0: C4 3.0: C2
Bài 4: 不要太急着买 - Đừng quá vội vàng mua sắm

顾客是上帝。

Gùkè shì shàngdì .

Khách hàng là thượng đế.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
wúlùn

无论

Bất luận, dù cho

2.0: C4 3.0: C4
Bài 5: 只买对的,不买贵的 - Chỉ mua đồ đúng, không mua đồ đắt

无论如何都要完成。

Wúlùnrúhé dōu yào wánchéng .

Bất luận thế nào cũng phải hoàn thành.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
làngfèi

浪费

Lãng phí

2.0: C4 3.0: C3
Bài 6: 一分钱一分货 - Tiền nào của nấy

不要浪费粮食。

Bú yào làngfèi liángshi .

Đừng lãng phí lương thực.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
nǎpà

哪怕

Kể cả, cho dù

2.0: C4 3.0: C4
Bài 7: 最好的医生是自己 - Bác sĩ tốt nhất là chính mình

哪怕下雨我也去。

Nǎpà xiàyǔ wǒ yě qù .

Kể cả trời mưa tôi cũng đi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jìrán

既然

Nếu đã, đã... thì

2.0: C4 3.0: C4
Bài 8: 生活中不缺少美 - Cuộc sống không thiếu cái đẹp

既然来了就多坐会儿。

Jìrán lái le jiù duō zuò huìr .

Nếu đã đến rồi thì ngồi chơi thêm chút.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shībài

失败

Thất bại

2.0: C4 3.0: C4
Bài 9: 阳光总在风雨后 - Nắng ấm luôn sau cơn mưa giông

失败是成功之母。

Shībài shì chénggōng zhī mǔ .

Thất bại là mẹ thành công.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
nándào

难道

Lẽ nào, chẳng lẽ

2.0: C4 3.0: C3
Bài 10: 幸福的标准 - Tiêu chuẩn của hạnh phúc

难道你忘了?

Nándào nǐ wàng le ?

Lẽ nào bạn quên rồi sao?

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shìhé

适合

Thích hợp, hợp với

2.0: C4 3.0: C3
Bài 1: 简单的爱情 - Tình yêu giản dị

这件衣服很适合你。

Zhè jiàn yīfu hěn shìhé nǐ .

Bộ đồ này rất hợp với bạn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shènzhì

甚至

Thậm chí, ngay cả

2.0: C4 3.0: C4
Bài 2: 真正的朋友 - Người bạn thực sự

甚至小孩子都知道。

Shènzhì xiǎoháizi dōu zhīdào .

Thậm chí đứa con nít cũng biết.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
miànshì

面试

Phỏng vấn

2.0: C4 3.0: C4
Bài 3: 经理对我印象很好 - Giám đốc có ấn tượng rất tốt về tôi

明天有个面试。

Míngtiān yǒu gè miànshì .

Ngày mai có một buổi phỏng vấn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dǎzhé

打折

Chiết khấu, giảm giá

2.0: C4 3.0: C4
Bài 4: 不要太急着买 - Đừng quá vội vàng mua sắm

商店在打折。

Shāngdiàn zài dǎzhé .

Cửa hàng đang giảm giá.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 13–24 trong tổng số 605 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →