简历
Sơ yếu lý lịch, CV
发一份简历。
Fā yí fèn jiǎnlì .Gửi một bản sơ yếu lý lịch.
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 605 thẻ trong bộ này
Trang 2 / 51
Sơ yếu lý lịch, CV
发一份简历。
Fā yí fèn jiǎnlì .Gửi một bản sơ yếu lý lịch.
Khách hàng
顾客是上帝。
Gùkè shì shàngdì .Khách hàng là thượng đế.
Bất luận, dù cho
无论如何都要完成。
Wúlùnrúhé dōu yào wánchéng .Bất luận thế nào cũng phải hoàn thành.
Lãng phí
不要浪费粮食。
Bú yào làngfèi liángshi .Đừng lãng phí lương thực.
Kể cả, cho dù
哪怕下雨我也去。
Nǎpà xiàyǔ wǒ yě qù .Kể cả trời mưa tôi cũng đi.
Nếu đã, đã... thì
既然来了就多坐会儿。
Jìrán lái le jiù duō zuò huìr .Nếu đã đến rồi thì ngồi chơi thêm chút.
Thất bại
失败是成功之母。
Shībài shì chénggōng zhī mǔ .Thất bại là mẹ thành công.
Lẽ nào, chẳng lẽ
难道你忘了?
Nándào nǐ wàng le ?Lẽ nào bạn quên rồi sao?
Thích hợp, hợp với
这件衣服很适合你。
Zhè jiàn yīfu hěn shìhé nǐ .Bộ đồ này rất hợp với bạn.
Thậm chí, ngay cả
甚至小孩子都知道。
Shènzhì xiǎoháizi dōu zhīdào .Thậm chí đứa con nít cũng biết.
Phỏng vấn
明天有个面试。
Míngtiān yǒu gè miànshì .Ngày mai có một buổi phỏng vấn.
Chiết khấu, giảm giá
商店在打折。
Shāngdiàn zài dǎzhé .Cửa hàng đang giảm giá.
Hiển thị 13–24 trong tổng số 605 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.