分之
(chỉ một phân số)
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 605 thẻ trong bộ này
Trang 21 / 51
(chỉ một phân số)
Lấp chỗ trống công việc / điền vào chỗ trống (ví dụ: trên phiếu khảo sát hoặc bài thi)
Nghỉ hè
Đúng; chính xác / hướng đến; tại; vì / về; liên quan đến / đối xử (với ai đó cách nào đó) / đối mặt / (dạng kết hợp) đối diện; đối nhau; phù hợp / ghép lại với nhau; điều chỉnh / phù hợp; thích hợp / trả lời; đáp / thêm vào; rót vào (chất lỏng) / kiểm tra; so sánh / lượng từ: cặp; đôi
Và / cũng như / và do đó / nhưng (không) / mà (không) / (biểu thị quan hệ nhân quả) / (biểu thị thay đổi trạng thái) / (biểu thị sự tương phản)
Đợi; chờ đợi / đến lúc; khi; tới / vân vân; v.v.; và những người khác, những thứ khác tương tự / (hình thức kết hợp) loại; cấp; hạng / (hình thức kết hợp) bằng với; giống như / (dùng để kết thúc liệt kê) / (văn học) (hậu tố số nhiều gắn với đại từ nhân xưng hoặc danh từ)
Biến thể của 歟|欤[yu2]
(từ tượng thanh) đong / đinh đong (chuông)
(trợ từ sở hữu, tương đương trong văn học của 的[de5]) / anh / cô / nó
Biến thể cũ của 以[yi3]
Đứng lên; thức dậy / cũng đọc là [qi3 lai2]
Chết / không thể qua được / không linh hoạt / cứng nhắc / cực kỳ / chết tiệt
Hiển thị 241–252 trong tổng số 605 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.