获得
Đạt được; nhận được; có được
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 605 thẻ trong bộ này
Trang 27 / 51
Đạt được; nhận được; có được
Biến thể cũ của 留[liu2]
Sự sống (như đặc trưng của sinh vật) / sinh vật; sinh thể (LT:個|个[ge4],條|条[tiao2])
Giao nộp; giao; trả (tiền); bàn giao / kết bạn / (đường) giao nhau / biến thể của 跤[jiao1]
Toàn bộ; tất cả
Mới đây / ngay vừa rồi
Bình thường / thông thường
Bổ sung / thêm vào / ngoài ra / tách biệt / khác / hơn nữa / hơn thế
Máu / khẩu ngữ đọc là [xie3] / Lượng từ: 滴[di1],片[pian4]
Thẳng / đứng thẳng / chìa ra (một phần cơ thể) / (về thể chất) đứng thẳng / hỗ trợ / chống chịu / xuất sắc / (khẩu ngữ) khá / rất / lượng từ cho súng máy
Như thể / giống như
Cuối cùng / rốt cuộc / khi tất cả đã được nói và làm / xét cho cùng / đến cuối cùng / đến tận cùng
Hiển thị 313–324 trong tổng số 605 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.