感谢
(bày tỏ) cảm ơn / lòng biết ơn / biết ơn / cảm ơn / xin cảm ơn
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 605 thẻ trong bộ này
Trang 28 / 51
(bày tỏ) cảm ơn / lòng biết ơn / biết ơn / cảm ơn / xin cảm ơn
Chỗ ngồi / cơ sở / đế / (cổ) hậu tố dùng trong cách xưng hô tôn kính, ví dụ: 师座|师座[shi1 zuo4] / LT:個|个[ge4] / lượng từ cho tòa nhà, núi và các vật thể cố định tương tự
Công nghệ; kỹ thuật; kỹ năng / LT:門|门[men2],種|种[zhong3],項|项[xiang4]
Đi (một hướng) / đến / hướng tới / (tàu) đi về / quá khứ / trước đây
Bao gồm / bao hàm / liên quan / tích hợp / gồm có
Gốc; trước đây / vốn dĩ; lúc đầu / thì ra, hóa ra
Ánh sáng; tia (Lượng từ: 道[dao4]) / sáng; bóng loáng / chỉ; chỉ mỗi / dùng hết; hoàn thành / để lộ (một phần cơ thể)
Pháp luật / LT:條|条[tiao2], 套[tao4], 個|个[ge4]
Cha / hoặc đọc là [fu4 qin5] / LT:個|个[ge4]
Và; bên cạnh đó; hơn nữa; ngoài ra; thêm vào đó
Nhận / chấp nhận / sưu tầm / cất đi / kiềm chế / dừng / chăm sóc (dùng sau tên trên dòng địa chỉ)
Xã hội / LT:個|个[ge4]
Hiển thị 325–336 trong tổng số 605 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.