证明
Bằng chứng / chứng chỉ / giấy tờ tùy thân / lời chứng thực / LT:個|个[ge4] / chứng minh / làm chứng / xác nhận tính đúng đắn của
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 605 thẻ trong bộ này
Trang 29 / 51
Bằng chứng / chứng chỉ / giấy tờ tùy thân / lời chứng thực / LT:個|个[ge4] / chứng minh / làm chứng / xác nhận tính đúng đắn của
Phóng viên; nhà báo / LT:個|个[ge4]
(tương đương với 的 như trợ từ sở hữu)
Thực sự / thật / sự thật / có thật / đáng tin cậy / đúng
Không quan tâm / bất kể / dù sao đi nữa
Nhận được (lời khen ngợi, sự giáo dục, hình phạt, v.v.) / bị (khen ngợi, giáo dục, trừng phạt, v.v.)
Sự phát triển / tăng trưởng / phát triển / mở rộng
Họ [Tan2]
Ít nhất / (nói một cách) tối thiểu
Giải thích / giải nghĩa / diễn giải / phân tích / LT:個|个[ge4]
Chịu trách nhiệm về; phụ trách; gánh vác trách nhiệm / tận tâm
Trước tiên / điều đầu tiên
Hiển thị 337–348 trong tổng số 605 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.