通过
Thông qua, vượt qua
通过HSK四级考试。
Tōngguò HSK sì jí kǎoshì .Vượt qua kỳ thi HSK 4.
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 605 thẻ trong bộ này
Trang 3 / 51
Thông qua, vượt qua
通过HSK四级考试。
Tōngguò HSK sì jí kǎoshì .Vượt qua kỳ thi HSK 4.
Thỉnh thoảng, đôi khi
我偶尔去跑步。
Wǒ ǒu'ěr qù pǎobù .Tôi thỉnh thoảng mới đi chạy bộ.
Hiệu quả, kết quả
这种药效果很好。
Zhè zhǒng yào xiàoguǒ hěn hǎo .Loại thuốc này hiệu quả rất tốt.
Tích cực, chủ động
积极参加体育活动。
Jījí cānjiā tǐyù huódòng .Tích cực tham gia hoạt động thể thao.
Thành công
祝你考试成功!
Zhù nǐ kǎoshì chénggōng !Chúc bạn thi cử thành công!
Ngưỡng mộ, ghen tị (tích cực)
真让人羡慕。
Zhēn ràng rén xiànmù .Thật khiến người ta ngưỡng mộ.
Lãng mạn
这是一部浪漫的爱情电影。
Zhè shì yí bù làngmàn de àiqíng diànyǐng .Đây là một bộ phim tình cảm lãng mạn.
Đồng hành, đi cùng, bồi
有空多陪陪父母。
Yǒu kòng duō péipéi fùmǔ .Có thời gian rảnh hãy đồng hành với bố mẹ nhiều hơn.
Ấn tượng
第一印象很重要。
Dì yī yìnxiàng hěn zhòngyào .Ấn tượng đầu tiên rất quan trọng.
Chất lượng
保证产品质量。
Bǎozhèng chǎnpǐn zhìliàng .Bảo đảm chất lượng sản phẩm.
Thực tế, thực tiễn
符合实际情况。
Fúhé shíjì qíngkuàng .Phù hợp với tình hình thực tế.
Chuyên môn, đặc biệt (làm cho ai)
专门为你准备的。
Zhuānmén wèi nǐ zhǔnbèi de .Đặc biệt chuẩn bị riêng cho bạn.
Hiển thị 25–36 trong tổng số 605 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.