Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

605

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 605 thẻ trong bộ này

Trang 3 / 51

tōngguò

通过

Thông qua, vượt qua

2.0: C4 3.0: C2
Bài 5: 只买对的,不买贵的 - Chỉ mua đồ đúng, không mua đồ đắt

通过HSK四级考试。

Tōngguò HSK sì jí kǎoshì .

Vượt qua kỳ thi HSK 4.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
ǒu'ěr

偶尔

Thỉnh thoảng, đôi khi

2.0: C4 3.0: C5
Bài 6: 一分钱一分货 - Tiền nào của nấy

我偶尔去跑步。

Wǒ ǒu'ěr qù pǎobù .

Tôi thỉnh thoảng mới đi chạy bộ.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xiàoguǒ

效果

Hiệu quả, kết quả

2.0: C4 3.0: C3
Bài 7: 最好的医生是自己 - Bác sĩ tốt nhất là chính mình

这种药效果很好。

Zhè zhǒng yào xiàoguǒ hěn hǎo .

Loại thuốc này hiệu quả rất tốt.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jījí

积极

Tích cực, chủ động

2.0: C4 3.0: C3
Bài 8: 生活中不缺少美 - Cuộc sống không thiếu cái đẹp

积极参加体育活动。

Jījí cānjiā tǐyù huódòng .

Tích cực tham gia hoạt động thể thao.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chénggōng

成功

Thành công

2.0: C4 3.0: C3
Bài 9: 阳光总在风雨后 - Nắng ấm luôn sau cơn mưa giông

祝你考试成功!

Zhù nǐ kǎoshì chénggōng !

Chúc bạn thi cử thành công!

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xiànmù

羡慕

Ngưỡng mộ, ghen tị (tích cực)

2.0: C4
Bài 10: 幸福的标准 - Tiêu chuẩn của hạnh phúc

真让人羡慕。

Zhēn ràng rén xiànmù .

Thật khiến người ta ngưỡng mộ.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
làngmàn

浪漫

Lãng mạn

2.0: C4 3.0: C5
Bài 1: 简单的爱情 - Tình yêu giản dị

这是一部浪漫的爱情电影。

Zhè shì yí bù làngmàn de àiqíng diànyǐng .

Đây là một bộ phim tình cảm lãng mạn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
péi

陪

Đồng hành, đi cùng, bồi

2.0: C4 3.0: C5
Bài 2: 真正的朋友 - Người bạn thực sự

有空多陪陪父母。

Yǒu kòng duō péipéi fùmǔ .

Có thời gian rảnh hãy đồng hành với bố mẹ nhiều hơn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yìnxiàng

印象

Ấn tượng

2.0: C4 3.0: C3
Bài 3: 经理对我印象很好 - Giám đốc có ấn tượng rất tốt về tôi

第一印象很重要。

Dì yī yìnxiàng hěn zhòngyào .

Ấn tượng đầu tiên rất quan trọng.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhìliàng

质量

Chất lượng

2.0: C4 3.0: C4
Bài 4: 不要太急着买 - Đừng quá vội vàng mua sắm

保证产品质量。

Bǎozhèng chǎnpǐn zhìliàng .

Bảo đảm chất lượng sản phẩm.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shíjì

实际

Thực tế, thực tiễn

2.0: C4 3.0: C2
Bài 5: 只买对的,不买贵的 - Chỉ mua đồ đúng, không mua đồ đắt

符合实际情况。

Fúhé shíjì qíngkuàng .

Phù hợp với tình hình thực tế.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhuānmén

专门

Chuyên môn, đặc biệt (làm cho ai)

2.0: C4 3.0: C3
Bài 6: 一分钱一分货 - Tiền nào của nấy

专门为你准备的。

Zhuānmén wèi nǐ zhǔnbèi de .

Đặc biệt chuẩn bị riêng cho bạn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 25–36 trong tổng số 605 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →