Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

605

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 605 thẻ trong bộ này

Trang 31 / 51

yā lì

压力

Áp lực

2.0: C4 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yóu yú

由于

Do / bởi vì / nhờ vào / tại vì / kể từ / vì

2.0: C4 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
mǔ qīn

母亲

Mẹ / cũng đọc là [mu3 qin5] / LT:個|个[ge4]

2.0: C4 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yì jiàn

意见

Ý kiến / quan điểm / đề xuất / phản đối / phàn nàn / LT:點|点[dian3],條|条[tiao2]

2.0: C4 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
guò chéng

过程

Quá trình sự kiện / quá trình / LT:個|个[ge4]

2.0: C4 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jí shǐ

即使

Dù cho; mặc dù

2.0: C4 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jǐn guǎn

尽管

Mặc dù / tuy rằng / dù cho / bất chấp / không do dự / đừng ngại (hỏi, phàn nàn,...) / (cứ làm đi) đừng do dự

2.0: C4 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shēn

深

Biến thể cũ của 深[shen1]

2.0: C4 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gè

各

Mỗi / từng

2.0: C4 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
réng rán

仍然

Vẫn; như trước

2.0: C4 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jīng lì

经历

Kinh nghiệm / LT:個|个[ge4],次[ci4] / trải qua / trải nghiệm

2.0: C4 3.0: C3
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tǎo lùn

讨论

Thảo luận; bàn luận

2.0: C4 3.0: C2
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 361–372 trong tổng số 605 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →