困难
Khó khăn / thử thách / tình cảnh eo hẹp / tình huống khó khăn
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 605 thẻ trong bộ này
Trang 33 / 51
Khó khăn / thử thách / tình cảnh eo hẹp / tình huống khó khăn
Chuyên môn / lĩnh vực chuyên ngành / ngành học chính (ở đại học) / ngành / LT:門|门[men2],個|个[ge4] / chuyên nghiệp
Quy định; chỉ định; kê đơn; ấn định (giá cả); đặt (chỉ tiêu) / quy tắc; quy định; điều khoản; sự quy định
Thế là; kết quả là; do đó; vậy nên
Đúng; chính xác; phải; hợp lý
Lãng mạn; tình yêu (lãng mạn) / LT:份[fen4]
Biến thể của 群[qun2]
Đủ (đầy đủ) / đủ (quá nhiều) / (thông tục) (trước tính từ) thật sự / (thông tục) với tới bằng cách vươn ra
Họ [Huo3]
Hướng; phương hướng / LT:個|个[ge4]
Khu chợ / thị trường (cũng dùng trong nghĩa trừu tượng)
Giáo dục / dạy học
Hiển thị 385–396 trong tổng số 605 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.